Chỉ số sản xuất công nghiệp hàng tiêu dùng không lâu bền Litva
Chỉ số sản xuất công nghiệp hàng tiêu dùng không lâu bền Litva của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 110,7 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1998 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hàng tiêu dùng không lâu bền | |||||||||||
| Litva | 110,7 | 110,7 | 112,9 | 113,2 | 110,2 | 110,9 | 110,5 | 108,4 | 110,2 | 110,5 | |
| Latvia | 106 | 105,7 | 104,9 | 99,4 | 96,9 | 96,2 | 99,2 | 102,8 | 100,8 | 99,8 |
Hiểu về chỉ số sản xuất công nghiệp hàng tiêu dùng không lâu bền Litva
Quốc gia vùng biển Baltic ghi nhận nhịp độ hoạt động của các nhà máy chuyên sản xuất hàng hóa tiêu dùng nhanh không bền vững. Phép đo bao hàm các sản phẩm chế biến từ nông sản, thực phẩm và các mặt hàng may mặc thông thường, không tính đến các tài sản cố định hay thiết bị điện tử lớn. Điểm nhấn của chỉ tiêu này là sự nhạy bén đối với thu nhập khả dụng và tâm lý chi tiêu của người dân.
Thông tin chính thức được tung ra thị trường theo chu kỳ tháng thông qua các ấn phẩm thống kê chuyên đề. Người theo dõi cần lưu ý hiện tượng số liệu sơ bộ thường được đính chính khi có đầy đủ tờ khai từ các đơn vị sản xuất. Việc đánh giá biểu đồ đòi hỏi sự quan sát kỹ lưỡng đối với tốc độ tăng trưởng so với cùng kỳ để tránh các kết luận sai lệch do thay đổi mùa vụ.
Câu hỏi thường gặp
- Litva đo lường lĩnh vực nào qua chỉ số này?
- Chỉ số đo lường nhịp độ sản xuất các mặt hàng tiêu dùng nhanh phục vụ trực tiếp cho sinh hoạt.
- Tần suất phát hành dữ liệu được quy định ra sao?
- Số liệu được cập nhật và công bố định kỳ theo tháng.
- Vì sao cần cẩn trọng khi nhìn các biến động ngắn hạn?
- Vì số liệu tháng có thể biến động mạnh do kỳ nghỉ hoặc yếu tố thời tiết tạm thời.