Chỉ số sản xuất công nghiệp sửa chữa và lắp đặt máy móc Latvia
Chỉ số sản xuất công nghiệp sửa chữa và lắp đặt máy móc Latvia của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 140,9 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sửa chữa và lắp đặt máy móc, thiết bị | |||||||||||
| Latvia | 140,9 | 133,9 | 137 | 111 | 97,2 | 91,1 | 181,6 | 182 | 188,9 | 167,7 | |
| Ba Lan | 170,1 | 178,7 | 180,9 | 199,2 | 216,4 | 195,7 | 175,4 | 157,3 | 178,6 | 154,1 |
Hiểu về chỉ số sản xuất công nghiệp sửa chữa và lắp đặt máy móc Latvia
Vùng đất nằm bên bờ biển đông bắc châu Âu theo dõi sát sao khối lượng công việc thực hiện trong lĩnh vực phục hồi, bảo dưỡng và gắn lắp máy móc chuyên dụng. Thước đo này tính toán tốc độ thay đổi sản lượng của các xưởng kỹ thuật, không bao gồm hoạt động buôn bán linh kiện rời hoặc sản xuất cấu kiện ban đầu.
Các số liệu thống kê được phát hành đều đặn mỗi tháng và thường trải qua quá trình rà soát, đính chính ở những kỳ tiếp theo. Người sử dụng cần chú ý đến việc các giá trị biến động mạnh có thể xuất phát từ việc dừng nhà máy để bảo dưỡng lớn, do đó việc so sánh với giai đoạn tương ứng năm trước mang lại góc nhìn chính xác hơn.
Câu hỏi thường gặp
- Hoạt động nào bị loại trừ khỏi phạm vi đo lường?
- Quá trình sản xuất ban đầu và hoạt động mua bán thương mại thiết bị không được tính vào đây.
- Vì sao số liệu có thể thay đổi ở các kỳ sau?
- Các cơ quan thống kê thường cập nhật dữ liệu khi có thêm thông tin chi tiết từ các doanh nghiệp.
- Nên chọn mốc đối chiếu nào để đánh giá xu hướng?
- Việc so với cùng kỳ năm trước giúp phản ánh đúng thực trạng tăng trưởng mà không bị nhiễu bởi yếu tố mùa vụ.