Chỉ số sản xuất máy tính và điện tử Latvia
Chỉ số sản xuất máy tính và điện tử Latvia của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 123,5 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất máy tính, sản phẩm điện tử và quang học | |||||||||||
| Latvia | 123,5 | 124,5 | 114,6 | 103,9 | 109,1 | 99,1 | 107,1 | 99,6 | 119,9 | 105,8 | |
| Ba Lan | 117,2 | 114,5 | 112,9 | 110,8 | 115 | 112,7 | 111,1 | 103 | 109 | 111,5 |
Hiểu về chỉ số sản xuất máy tính và điện tử Latvia
Quy mô hoạt động sản xuất công nghiệp nhắm vào các mặt hàng điện tử, máy tính và dụng cụ quang học tại Latvia được minh họa qua chuỗi dữ liệu hàng tháng này. Phậm vi khảo sát chỉ tính các sản phẩm vật chất xuất xưởng từ các cơ sở chế tạo, không bao gồm các hoạt động dịch vụ công nghệ hay lập trình phần mềm.
Người tra cứu cần lưu ý rằng số liệu công bố định kỳ thường trải qua các đợt rà soát và điều chỉnh hồi tố khi có thêm biểu mẫu từ doanh nghiệp. Để đánh giá đúng đà tăng trưởng, việc so sánh với cùng kỳ năm trước đóng vai trò quan trọng hơn là so sánh trực tiếp với tháng ngay trước đó.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ số này có gộp chung ngành sản xuất đồ gia dụng không?
- Không, đồ gia dụng thuộc nhóm ngành sản xuất khác nằm ngoài danh mục này.
- Vì sao dữ liệu các tháng gần đây hay được gắn mác ước tính?
- Do cần thời gian để thu thập và kiểm tra toàn bộ báo cáo từ mạng lưới nhà máy.
- Có thể dùng chỉ số này để so sánh năng lực giữa các quốc gia không?
- Chỉ so sánh được về tốc độ tăng trưởng dạng chỉ số chứ không so sánh được quy mô giá trị tuyệt đối.