Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số sản xuất sản phẩm kim loại đúc sẵn Latvia

Chỉ số sản xuất sản phẩm kim loại đúc sẵn Latvia của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 104,3 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 14-08-2026 07:05

Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Sản xuất sản phẩm kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
Latvia104,3106101,7114,996,896,798,197,297,698,8
Ba Lan123,2120,7123,2122,1112,3110,2128,8114,9123,5122,5

Hiểu về chỉ số sản xuất sản phẩm kim loại đúc sẵn Latvia

Vùng đất ven biển Đông Bắc châu Âu tổng hợp khối lượng sản phẩm cơ khí và cấu kiện kim loại xuất xưởng từ các tổ hợp công nghiệp tại Latvia. Phạm vi giới hạn ở các sản phẩm kim loại đúc sẵn dùng cho xây dựng và kỹ thuật, tách biệt hoàn toàn với mảng khai khoáng nguyên liệu và chế tạo thiết bị điện. Điểm đáng chú ý là chỉ tiêu này phản ánh rất nhạy các biến động của thị trường vật liệu xây dựng và chuỗi cung ứng khu vực.

Dữ liệu cập nhật theo tháng và người sử dụng cần lưu ý rằng các giá trị công bố đầu tiên thường mang tính ước lượng, có thể được tinh chỉnh ở các kỳ sau. Khi phân tích biểu đồ, việc so sánh mức tăng trưởng với cùng kỳ năm trước giúp loại bỏ các yếu tố nhiễu mùa vụ, mang lại bức tranh trung thực hơn về đà hồi phục hay suy giảm của ngành.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ tiêu này có bao gồm thiết bị điện tử không?
Không, thiết bị điện tử thuộc một nhánh phân loại công nghiệp hoàn toàn khác.
Kỳ công bố dữ liệu diễn ra với tần suất nào?
Các số liệu được tổng hợp và công bố theo từng tháng.
Cách tốt nhất để nhận biết xu hướng dài hạn là gì?
So sánh số liệu của tháng đang xét với cùng kỳ năm trước thay vì chỉ nhìn vào tháng liền kề.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế