Chỉ số sản xuất công nghiệp sản xuất đồ uống Latvia
Chỉ số sản xuất công nghiệp sản xuất đồ uống Latvia của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 73,1 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất đồ uống | |||||||||||
| Latvia | 73,1 | 71,9 | 71,4 | 71,1 | 69,5 | 73,2 | 96,9 | 94,7 | 96,6 | 96,1 | |
| Ba Lan | 107 | 105,9 | 98,2 | 109,4 | 105,6 | 105,1 | 119,4 | 110,2 | 108,2 | 105,4 |
Hiểu về chỉ số sản xuất công nghiệp sản xuất đồ uống Latvia
Cộng đồng ven biển đông bắc lục địa đo lường mức độ thay đổi khối lượng hàng hóa do các doanh nghiệp pha chế và đóng gói thức uống làm ra. Dữ liệu bao gồm các mặt hàng có cồn lẫn không có cồn, nhưng loại trừ hoàn toàn khâu vận chuyển logistics và hệ thống phân phối bán lẻ phía sau. Chỉ tiêu này đứng độc lập với các chỉ số đo lường lạm phát hay thu nhập quốc dân.
Kết quả thống kê được phát hành định kỳ hàng tháng, kèm theo khả năng nhà chức trách sẽ đính chính lại các ước tính ban đầu ở các kỳ sau. Người sử dụng thông tin nên chú ý quan sát chiều hướng biến động so với cùng kỳ năm trước nhằm vô hiệu hóa tác động của các mùa cao điểm tiêu thụ nước giải khát.
Câu hỏi thường gặp
- Sản phẩm nào nằm ngoài phạm vi thống kê của chỉ tiêu này?
- Mọi khâu liên quan đến vận chuyển giao nhận và bán hàng đến tay người tiêu dùng đều không được tính vào.
- Làm thế nào để đọc biểu đồ mà không bị nhiễu bởi chu kỳ mùa vụ?
- Người xem nên đối chiếu mức sản lượng của tháng hiện tại với đúng tháng đó ở năm trước.
- Kỳ số liệu gần nhất có đáng tin cậy hoàn toàn không?
- Đó thường là con số sơ bộ và có thể được gọt giũa lại khi có đầy đủ biểu mẫu khai báo từ các nhà máy.