Dữ Liệu Kinh Tế

Sản xuất sản phẩm kim loại đúc sẵn khu vực đồng euro

Sản xuất sản phẩm kim loại đúc sẵn khu vực đồng euro kỳ 06-2026 đạt 90,8 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1996 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 14-08-2026 07:05

Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Sản xuất sản phẩm kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
Khu vực đồng euro90,891,79190,490,489,794,391,99291,5
Liên minh châu Âu93,7949493,192,391,497,194,194,893,8

Hiểu về sản xuất sản phẩm kim loại đúc sẵn khu vực đồng euro

Khu vực sử dụng đồng tiền chung châu Âu tổng hợp nhịp độ hoạt động của các xưởng cơ khí gia công cấu kiện thép, bồn chứa và dụng cụ kim loại cầm tay. Thước đo này tập trung vào khối lượng sản phẩm cơ khí trung gian và tiêu dùng bằng kim loại, không tính các mặt hàng luyện kim thô ban đầu hay máy móc thiết bị hoàn chỉnh.

Khi đọc biểu đồ, cần chú ý đối chiếu với các giai đoạn trước để nhận diện xu hướng phục hồi của chuỗi cung ứng công nghiệp diện rộng, tránh nhầm lẫn với giá trị danh nghĩa do biến động giá thép. Các số liệu công bố định kỳ thường mang tính ước lượng ban đầu và có thể được điều chỉnh sau khi thu thập đủ tờ khai từ các quốc gia thành viên.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ tiêu này khác gì với sản xuất máy móc thiết bị?
Chỉ tiêu này chỉ tính các sản phẩm kim loại đúc sẵn đơn thuần, không bao gồm động cơ phức tạp hay máy móc hoàn chỉnh.
Vì sao số liệu sơ bộ thường hay bị điều chỉnh?
Do mạng lưới chuỗi cung ứng rộng lớn đòi hỏi thời gian tổng hợp chứng từ từ nhiều quốc gia thành viên.
Đâu là yếu tố chi phối mạnh nhất đến nhịp độ sản xuất này?
Biến động giá nguyên liệu đầu vào như thép tấm và chi phí năng lượng phục vụ lò nung luyện.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế