Chỉ số sản xuất phương tiện vận tải khác Hy Lạp
Chỉ số sản xuất phương tiện vận tải khác Hy Lạp của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 161,1 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất phương tiện vận tải khác | |||||||||||
| Hy Lạp | 161,1 | 178 | 180,6 | 150,7 | 144,7 | 124,8 | 215,5 | 195,5 | 167,1 | 192,5 | |
| Bulgaria | 84,3 | 91 | 85,2 | 75 | 81,3 | 77,7 | 84,2 | 81,9 | 97,7 | 89,9 |
Hiểu về chỉ số sản xuất phương tiện vận tải khác Hy Lạp
Mức độ mở rộng hoặc thu hẹp của các nhà xưởng chuyên chế tạo phương tiện vận tải không phải ô tô tại quốc gia nằm ở cửa ngõ Nam Âu. Chỉ số phản ánh trọng lượng và giá trị gia tăng của các dòng sản phẩm cơ khí hạng nặng như tàu biển, phương tiện đường sắt và thiết bị hàng hải. Đại lượng này đứng độc lập, không gộp chung với các ngành công nghiệp chế tạo nhẹ hay khai khoáng.
Khi phân tích, cần thận trọng với những thay đổi đột ngột xuất phát từ đặc thù chu kỳ sản xuất dài ngày của các loại phương tiện cỡ lớn. Số liệu được cập nhật định kỳ nhưng các kỳ gần nhất luôn kèm theo khả năng điều chỉnh kỹ thuật khi có thêm dữ liệu từ thực tế. Việc đối chiếu với giai đoạn trước đòi hỏi phải quy đổi qua cùng thời điểm năm cũ để tránh nhiễu động do thời tiết hay kỳ nghỉ.
Câu hỏi thường gặp
- Chu kỳ sản xuất dài ảnh hưởng thế nào đến biểu đồ?
- Nó làm cho sản lượng có xu hướng đi ngang lâu ngày rồi bỗng bật tăng mạnh khi bàn giao sản phẩm.
- Chỉ số này có phản ánh giá trị xuất khẩu không?
- Không trực tiếp, đây chỉ là thước đo khối lượng sản xuất vật chất tại các nhà máy.
- Có nên dùng số tháng liền trước để phán đoán xu hướng không?
- Không nên vì dễ bị nhiễu bởi các biến động ngắn hạn hoặc kỳ nghỉ lễ trong năm.