Chỉ số chế biến gỗ Hy Lạp
Chỉ số chế biến gỗ Hy Lạp của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 90,9 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chế biến gỗ và sản phẩm từ gỗ (trừ đồ nội thất) | |||||||||||
| Hy Lạp | 90,9 | 93,2 | 91,6 | 93,6 | 93,7 | 86 | 81,2 | 83,4 | 89,1 | 94,1 | |
| Bulgaria | 77 | 81,9 | 76,9 | 82,4 | 73,9 | 84,7 | 82 | 77,8 | 76,3 | 81,1 |
Hiểu về chỉ số chế biến gỗ Hy Lạp
Mức độ gia tăng hay thu hẹp về mặt sản lượng của hệ thống các cơ sở cưa xẻ, bóc vỏ và tạo hình vật liệu từ gỗ tại Hy Lạp. Chỉ số này tập trung đo lường khối lượng các mặt hàng gỗ tấm, ván ghép và cấu kiện thô, tách biệt hoàn toàn với nhóm ngành sản xuất bàn ghế hay trang thiết bị nội thất. So với các chỉ số tiêu dùng nhanh, dữ liệu này phản ánh trực tiếp nhịp độ của ngành công nghiệp phụ trợ và xây dựng cơ bản.
Khi nghiên cứu biểu đồ, người đọc cần ghi nhớ rằng các giá trị công bố hàng tháng thường mang tính ước lượng ban đầu và có thể được điều chỉnh tăng giảm trong các kỳ báo cáo sau. Để đánh giá đúng thực trạng, việc đặt mốc so sánh với cùng kỳ năm trước có giá trị thực tiễn cao hơn so với việc so sánh đơn thuần với tháng ngay trước đó vốn dễ bị bóp méo bởi thời vụ.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu tại Hy Lạp bao gồm những loại sản phẩm nào?
- Chỉ tiêu gồm gỗ xẻ, ván ép và các dạng cấu kiện vật liệu thô chưa hoàn thiện thành đồ dùng.
- Số liệu ước tính ban đầu có được giữ nguyên không?
- Không, số liệu thường được cơ quan chức năng điều chỉnh lại khi có thêm thông tin kê khai bổ sung.
- Vì sao nên hạn chế chỉ nhìn vào mức thay đổi so với tháng trước?
- Tháng trước dễ chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố ngắt quãng ngắn hạn như nghỉ lễ hoặc thời tiết.