Chỉ số sản xuất công nghiệp khai khoáng Hungary
Chỉ số sản xuất công nghiệp khai khoáng Hungary của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 138,3 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khai khoáng | |||||||||||
| Hungary | 138,3 | 124,6 | 132 | 85 | 84,8 | 89,7 | 77,4 | 85,7 | 85,7 | 81,8 | |
| Khu vực đồng euro | 78,2 | 80 | 78 | 81,3 | 77,6 | 78,7 | 83,3 | 82,9 | 84,5 | 83,2 |
Hiểu về chỉ số sản xuất công nghiệp khai khoáng Hungary
Nhịp độ hoạt động của các mỏ khai thác đá, khoáng sản phi kim và nhiên liệu thô tại quốc gia Trung Âu này được thể hiện qua chuỗi giá trị tương đối. Biểu đồ giới hạn trong các công đoạn bóc tách tài nguyên tự nhiên, bỏ qua các bước tinh chế luyện kim hay sản xuất hóa chất tiếp theo. Điểm khác biệt lớn nhất so với các lĩnh vực chế tạo là sự phụ thuộc vào giới hạn tự nhiên của các mỏ quặng thay vì nhu cầu đặt hàng ngắn hạn.
Các số liệu được tổng hợp và tung ra thị trường theo tháng, trong đó kỳ gần nhất thường mang tính dự báo và có thể được điều chỉnh vào tháng kế tiếp. Khi phân tích, việc so sánh với cùng kỳ năm trước tỏ ra hữu ích hơn so với việc so sánh tháng liền kề vì nó triệt tiêu được các tác động thời vụ trong năm.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ số này đại diện cho lĩnh vực kinh tế nào ở Hungary?
- Lĩnh vực khai khoáng và khai thác vật liệu thô từ lòng đất.
- Tại sao số liệu tháng gần nhất thường hay thay đổi ở các kỳ sau?
- Đó là số ước tính ban đầu và sẽ được gọt giũa lại khi có báo cáo chính thức từ các mỏ.
- Cách so sánh nào phản ánh đúng thực trạng ngành?
- So sánh với cùng kỳ năm trước giúp tránh bị nhiễu bởi các yếu tố thời vụ và chu kỳ thời tiết.