Chỉ số sản xuất công nghiệp Estonia
Chỉ số sản xuất công nghiệp Estonia của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 88,4 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn ngành công nghiệp | |||||||||||
| Estonia | 88,4 | 90,4 | 90,7 | 89,6 | 91,8 | 92,6 | 93,5 | 94,4 | 90,1 | 88,8 | |
| Cyprus | 111,6 | 113,1 | 113,8 | 113,8 | 112 | 114,8 | 113 | 114,9 | 113,3 | 113,5 |
Hiểu về chỉ số sản xuất công nghiệp Estonia
Sản lượng vật chất tạo ra bởi hệ thống công nghiệp chế biến, khai thác khoáng sản và năng lượng tại vùng cực bắc của chuỗi quốc gia Baltic được giám sát chặt chẽ qua hệ số này. Thước đo này bỏ qua hoàn toàn các lĩnh vực phi sản xuất như du lịch, vận tải hành khách hay thương mại điện tử.
Người sử dụng bảng số liệu cần lưu ý rằng các quy định phân loại ngành nghề có thể được cập nhật định kỳ, đòi hỏi sự thận trọng khi phân tích chuỗi thời gian dài. Phép so sánh hữu ích nhất là đặt con số của tháng hiện tại cạnh tháng tương ứng của năm trước nhằm triệt tiêu các dao động mang tính chu kỳ mùa vụ.
Câu hỏi thường gặp
- Ngành vận tải có được tính vào đây không?
- Không, hệ thống này chỉ tập trung vào các nhà máy sản xuất và khai thác khoáng sản.
- Chuỗi số liệu dài năm có gặp rủi ro gì về phương pháp tính không?
- Có thể xảy ra tình trạng thay đổi năm gốc so sánh hoặc phương pháp phân loại ngành của cơ quan thống kê.
- Vì sao phải chú ý đến yếu tố mùa vụ khi đọc biểu đồ?
- Thời tiết khắc nghiệt mùa đông ở vùng này thường làm giảm sản lượng khai thác và xây dựng, gây lệch số liệu.