Chỉ số sản xuất phương tiện vận tải khác Đức
Chỉ số sản xuất phương tiện vận tải khác Đức của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 136,6 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1991 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất phương tiện vận tải khác | |||||||||||
| Đức | 136,6 | 126 | 131,2 | 126,8 | 123,6 | 123,5 | 131,9 | 121,5 | 120,8 | 118,9 | |
| Pháp | 140,2 | 146,5 | 148,7 | 142,8 | 138,5 | 138,9 | 118,4 | 147,9 | 141,5 | 138,3 |
Hiểu về chỉ số sản xuất phương tiện vận tải khác Đức
Nhịp độ chế tạo tàu bè, máy bay, toa xe lửa và các trang thiết bị cơ khí chuyên dụng gắn liền với nền công nghiệp chế tạo hàng đầu tại Đức được ghi nhận tại đây. Thước đo này bỏ qua các mặt hàng ô tô thương mại và xe du lịch, tập trung hoàn toàn vào các sản phẩm giao thông vận tải hạng nặng có giá trị gia công cao. Đặc thù này giúp phân biệt rõ ràng với các bảng số liệu đo lường sức mua tiêu dùng hoặc các ngành công nghiệp nhẹ khác.
Các giá trị thống kê được phát hành định kỳ mỗi tháng, với kỳ gần nhất thường mang tính ước tính và có thể được điều chỉnh trong các kỳ công bố tiếp theo. Người theo dõi cần lưu ý thời điểm nghỉ dưỡng mùa hè hoặc các kỳ nghỉ lễ dài ngày tại các bang của quốc gia này vì chúng gây ra sự sụt giảm tạm thời. So sánh tốc độ tăng trưởng với cùng kỳ năm trước là phương pháp tối ưu để nhìn nhận đúng xu hướng vận động của ngành.
Câu hỏi thường gặp
- Ngành chế tạo ô tô có được tính chung vào đây không?
- Không, ngành ô tô được theo dõi độc lập ở một chỉ số riêng biệt.
- Số liệu công bố hàng tháng có bị thay đổi sau đó không?
- Có, các cơ quan chức năng thường đính chính lại khi có đủ báo cáo từ doanh nghiệp.
- Làm thế nào để tránh nhiễu do nghỉ lễ dài ngày?
- Nên đối chiếu số liệu của tháng này với đúng tháng đó năm trước.