Chỉ số giá sản xuất PPI sản xuất máy tính, sản phẩm điện tử và quang học Thụy Điển
Chỉ số giá sản xuất PPI sản xuất máy tính, sản phẩm điện tử và quang học Thụy Điển của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 140,8 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1990 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng PPI
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất máy tính, sản phẩm điện tử và quang học | |||||||||||
| Thuỵ Điển | 140,8 | 140,8 | 141 | 142,1 | 141 | 141,4 | 139,4 | 139,4 | 139,5 | 140,4 | |
| Romania | 124 | 124 | 121,4 | 119,9 | 118,8 | 119,8 | 120,2 | 119,8 | 119,6 | 120,5 |
Hiểu về chỉ số giá sản xuất PPI sản xuất máy tính, sản phẩm điện tử và quang học Thụy Điển
Hệ thống số liệu này ghi nhận nhịp độ tăng giảm chi phí cung ứng xuất xưởng đối với các đơn vị công nghiệp tại Thuỵ Điển chuyên lắp ráp linh kiện vi mạch và thiết bị điện tử, ngoại trừ các hoạt động gia công dịch vụ phần mềm thuần túy. Thông số này chuyên biệt hóa việc theo dõi lạm phát từ gốc sản xuất công nghệ, tách bạch hoàn toàn khỏi các biến động giá cả ở khâu tiêu dùng cuối cùng.
Báo cáo được phát hành định kỳ theo tháng dựa trên bảng giá thực tế của các xí nghiệp. Người theo dõi cần lưu ý hiện tượng số liệu sơ bộ có thể được điều chỉnh ở các kỳ công bố tiếp theo khi có thêm thông tin xác thực. Khi đánh giá, việc so sánh biến động với cùng kỳ năm trước mang lại góc nhìn khách quan hơn việc nhìn nhận các tháng đơn lẻ.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ báo này tại Thụy Điển đo lường khâu nào của nền kinh tế?
- Nó đo lường mức giá khi sản phẩm vừa rời khỏi dây chuyền sản xuất của nhà máy.
- Số liệu sơ bộ có đáng tin cậy không?
- Số sơ bộ phản ánh xu hướng nhanh nhưng thường được chuẩn hóa lại ở các kỳ công bố sau đó.
- Dữ liệu này có bao gồm ngành dịch vụ phần mềm không?
- Không, phạm vi chỉ áp dụng cho sản xuất phần cứng và thiết bị điện tử hữu hình.