Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số giá sản xuất PPI khai khoáng khác Slovenia

Chỉ số giá sản xuất PPI khai khoáng khác Slovenia của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 143,8 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 15-08-2026 07:11

Chỉ tiêu này trong bảng PPI

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Khai khoáng khác
Slovenia143,8143,3143,7141,9141,9139,1136,4136,4135,2133,9
Ba Lan151151,2150,1150,7150,9150,3150148,8150149,9

Hiểu về chỉ số giá sản xuất PPI khai khoáng khác Slovenia

Đồ thị phác thảo biến động chi phí cung ứng quặng mỏ và vật liệu thô không chứa năng lượng tại một nền kinh tế Trung Âu nhỏ gọn. Thước đo này bám sát giá trị xuất xưởng của các đơn vị khai thác khoáng sản phụ trợ, loại bỏ hoàn toàn các cấu phần dầu khí hay kim loại quý. Khác với các chỉ số đo lường giá trị gia tăng tổng thể, dữ liệu này độc lập với các biến động ở khâu thương mại dịch vụ và chỉ phản ánh áp lực từ lòng đất.

Người xem cần cẩn trọng với các số liệu sơ bộ ở giai đoạn mới phát hành vì chúng thường được tinh chỉnh bổ sung trong các kỳ báo cáo kế tiếp. Tránh diễn giải sai lệch các biến động mang tính thời vụ xuất hiện vào những tháng có kỳ nghỉ lễ kéo dài làm ngưng trệ hoạt động mỏ. Phép đối chiếu chuẩn xác nhất là đặt kết quả cạnh cùng kỳ năm trước nhằm quan sát trọn vẹn quỹ đạo dài hạn của ngành.

Câu hỏi thường gặp

Phạm vi loại trừ của chỉ số này bao gồm những gì?
Mọi loại nhiên liệu khoáng sản và kim loại cơ bản đều không nằm trong rổ tính toán.
Số liệu thống kê có chịu sự điều chỉnh sau khi công bố không?
Có, các bản tin định kỳ thường cập nhật lại số ước tính ban đầu khi có thêm thông tin từ doanh nghiệp.
Làm thế nào để tránh bẫy biến động ngắn hạn khi xem biểu đồ?
Nên chú ý xu hướng cùng kỳ năm trước thay vì quá bận tâm đến bước nhảy của tháng liền kề.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế