Chỉ số giá sản xuất hàng tiêu dùng Slovenia
Chỉ số giá sản xuất hàng tiêu dùng Slovenia của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 130,2 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng PPI
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hàng tiêu dùng (trừ thực phẩm, đồ uống, thuốc lá) | |||||||||||
| Slovenia | 130,2 | 129,7 | 129 | 128,9 | 124,4 | 123,9 | 121,3 | 120,6 | 121 | 120,9 | |
| Thuỵ Điển | 127,7 | 127 | 126,4 | 126,5 | 125,9 | 126,1 | 125,3 | 125 | 125 | 124,9 |
Hiểu về chỉ số giá sản xuất hàng tiêu dùng Slovenia
Nhịp độ dịch chuyển chi phí của các nhà chế tạo nội địa đối với dòng sản phẩm công nghiệp phục vụ đời sống tại Slovenia được phản ánh rõ nét qua dữ liệu này, ngoại trừ các mặt hàng lương thực, đồ uống và thuốc lá. So với các chỉ số đo lường lạm phát tiêu dùng cuối cùng, công cụ này bám sát hơn diễn biến chi phí đầu ra ngay tại nhà máy trước khi hàng hóa dịch chuyển qua các khâu trung gian.
Kỳ công bố dữ liệu diễn ra hàng tháng, trong đó các giá trị mới nhất thường mang tính ước lượng và sẵn sàng được cập nhật khi có thêm thông tin đầy đủ từ các doanh nghiệp. Việc phân tích cần đặt trong bối cảnh chu kỳ kinh tế chung và tránh rút ra kết luận vội vàng từ những biến động đơn lẻ của một tháng.
Câu hỏi thường gặp
- Thước đo này khác gì với lạm phát giá tiêu dùng?
- Chỉ số này phản ánh giá tại cổng nhà máy trước khi hàng hóa đến tay người tiêu dùng qua các khâu trung gian.
- Các mặt hàng thuốc lá có nằm trong phạm vi tính toán không?
- Không, toàn bộ nhóm thuốc lá cùng với thực phẩm và đồ uống đều bị loại trừ khỏi bảng số liệu này.
- Số liệu công bố hàng tháng có bị thay đổi không?
- Các số liệu ước tính ban đầu có thể được cơ quan thống kê điều chỉnh lại trong các kỳ công bố kế tiếp.