Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số PPI hàng tiêu dùng lâu bền Séc

Chỉ số PPI hàng tiêu dùng lâu bền Séc của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 126,1 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1994 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 15-08-2026 07:11

Chỉ tiêu này trong bảng PPI

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Hàng tiêu dùng lâu bền
Séc126,1125,7125,8125,6125,2125,4124,5124,5124,6124,4
Đan Mạch119,4119,5118,9118,2118,9118,5117,5117,3117,3118,1

Hiểu về chỉ số PPI hàng tiêu dùng lâu bền Séc

Mức độ thay đổi giá cả do các nhà chế tạo tại Séc áp dụng cho dòng sản phẩm công nghiệp phục vụ đời sống dài hạn được thể hiện qua bảng này. Phạm vi bao gồm các loại thiết bị gia dụng và đồ dùng kim loại bền, nhưng loại trừ hoàn toàn các dịch vụ hậu mãi và chi phí lắp ráp tận nơi. Điểm phân biệt quan trọng so với các nhóm ngành khác là mức độ gắn kết chặt chẽ với chuỗi cung ứng cơ khí chế tạo toàn khu vực.

Thông tin cập nhật đều đặn mỗi tháng và thường bao gồm các con số ước tính có thể được đính chính vào kỳ kế tiếp. Khi nghiên cứu, người sử dụng nên đặt số liệu trong bối cảnh so sánh với cùng kỳ năm trước nhằm loại bỏ nhiễu động mùa vụ. Cần tránh việc áp dụng máy móc các biến động tháng trước cho toàn bộ xu hướng năm vì cấu trúc chi phí sản xuất thay đổi liên tục.

Câu hỏi thường gặp

Nhóm sản phẩm này có phản ánh chi phí nhân công không?
Có một phần gián tiếp thông qua chi phí cấu thành giá xuất xưởng của nhà máy.
Tại sao số liệu tháng đầu năm hay có biến động bất thường?
Đó là thời điểm các nhà máy thường đồng loạt điều chỉnh giá bán cho cả chu kỳ mới.
Có thể dùng chỉ số này thay thế cho lạm phát chung được không?
Không, vì đây chỉ là lát cắt hẹp tại khu vực sản xuất công nghiệp lâu bền.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế