Chỉ số giá sản xuất PPI sản xuất đồ nội thất Romania
Chỉ số giá sản xuất PPI sản xuất đồ nội thất Romania của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 163,9 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng PPI
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất đồ nội thất | |||||||||||
| Romania | 163,9 | 163,5 | 157,7 | 157,7 | 156,4 | 155,7 | 153,4 | 154,9 | 152,9 | 152,7 | |
| Séc | 126,6 | 126,1 | 126,2 | 126 | 125,9 | 125,9 | 124,3 | 124,3 | 124,3 | 124,3 |
Hiểu về chỉ số giá sản xuất PPI sản xuất đồ nội thất Romania
Thông tin trên bảng thể hiện nhịp điệu điều chỉnh bảng giá xuất xưởng của các cơ sở công nghiệp chuyên sản xuất giường tủ và đồ gỗ nội thất tại Romania. Quá trình tính toán tập trung vào giá trị giao dịch thực tế tại cửa nhà máy, loại trừ hoàn toàn các khoản chiết khấu thương mại, cước phí vận chuyển dọc đường và thuế lưu thông. Điểm khu biệt của chỉ tiêu này là sự cô lập hoàn toàn khỏi các ngành sản xuất vật liệu xây dựng hay cơ khí dẫu cùng thuộc nhóm công nghiệp chế biến.
Khi phân tích, việc so sánh mức độ tăng trưởng với cùng kỳ năm trước giúp loại bỏ hiệu ứng thời vụ rõ rệt trong ngành gỗ. Người xem cũng nên ghi nhớ tính chất cập nhật liên tục của dữ liệu, trong đó các con số vừa phát hành thường được cơ quan chức năng tra soát và tinh chỉnh ở các kỳ sau.
Câu hỏi thường gặp
- Ngành sản xuất vật liệu xây dựng có nằm trong dữ liệu này không?
- Không, dữ liệu chỉ dành riêng cho phân ngành đồ gỗ và nội thất.
- Cước vận chuyển hàng hóa có tính vào chỉ số này không?
- Không, chi phí vận tải nằm ngoài phạm vi giá tại cổng nhà máy.
- Nên so sánh tháng này với tháng trước hay cùng kỳ năm ngoái?
- So với cùng kỳ năm ngoái phản ánh xu hướng chuẩn xác hơn nhờ triệt tiêu mùa vụ.