Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số PPI sản xuất sản phẩm cao su và nhựa Romania

Chỉ số PPI sản xuất sản phẩm cao su và nhựa Romania của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 136,1 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 15-08-2026 07:11

Chỉ tiêu này trong bảng PPI

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Sản xuất sản phẩm cao su và nhựa
Romania136,1133,5127,2121121,2121,1119,9119,7120,4119,8
Séc123,5122,5118,4116,2115,7115,6115,2115,5115,9116,2

Hiểu về chỉ số PPI sản xuất sản phẩm cao su và nhựa Romania

Độ trượt của biểu giá bán ra đối với các loại cấu kiện nhựa và sản phẩm cao su kỹ thuật được thể hiện rõ nét qua các con số thống kê. Giới hạn khảo sát chỉ dừng lại ở các doanh nghiệp chế biến nội địa, loại trừ mọi chi phí dịch vụ thương mại hay giá trị gia tăng ở khâu bán lẻ. Điểm phân biệt với các bộ chỉ số kinh tế vĩ mô khác nằm ở việc phản ánh trực diện áp lực chi phí từ góc độ nhà cung ứng công nghiệp.

Người sử dụng cần ghi nhớ rằng các giá trị công bố gần đây thường là ước tính và có thể được đính chính vào kỳ kế tiếp. Động thái so sánh chính xác nhất là đặt mốc quan sát cạnh cùng kỳ năm trước để triệt tiêu các biến động chu kỳ ngắn. Tránh ngộ nhận rằng sự tăng giảm của biểu đồ này sẽ đồng pha hoàn toàn với chỉ số giá tiêu dùng ngoài thị trường.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số này theo dõi lĩnh vực nào ở Romania?
Hệ thống giám sát biến động giá xuất xưởng của ngành sản xuất sản phẩm từ nhựa và cao su.
Vì sao các con số mới công bố có thể thay đổi sau đó?
Cơ quan chuyên môn thường cập nhật lại khi thu thập đủ dữ liệu thực tế từ các đơn vị sản xuất.
Chỉ số này có phản ánh giá bán lẻ đến tay người dân không?
Không, vì dữ liệu chỉ dừng lại ở mức giá xuất xưởng của doanh nghiệp.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế