Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số giá sản xuất PPI khai khoáng khác Pháp

Chỉ số giá sản xuất PPI khai khoáng khác Pháp của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 131,8 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-1999 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 15-08-2026 07:11

Chỉ tiêu này trong bảng PPI

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Khai khoáng khác
Pháp131,8131,9129,3128,8128,7128,5129,3128,2128,4127,9
Ý120,5118,9120116,6117,1117,5117,6116,8116,7115,8

Hiểu về chỉ số giá sản xuất PPI khai khoáng khác Pháp

Nhịp độ thay đổi giá cả do các nhà khai thác khoáng sản phi kim và vật liệu thô khác tại Pháp thiết lập trên thị trường. Phạm vi tính toán bao gồm toàn bộ các loại tài nguyên khai mỏ không thuộc nhóm năng lượng truyền thống hay quặng kim loại quý hiếm, loại trừ các sản phẩm đã qua chế biến sâu thành vật liệu xây dựng hoàn thiện. Điểm đặc thù của chuỗi số liệu này là mức độ nhạy cảm cao với chi phí năng lượng đầu vào và chính sách môi trường tại nền kinh tế lớn thứ hai khu vực.

Người sử dụng nên quan sát xu hướng thay đổi qua từng tháng để đánh giá sức ép chi phí đối với hệ thống công nghiệp sản xuất hạ nguồn. Những lần điều chỉnh số liệu lịch sử thường diễn ra do các đơn vị cung cấp thông tin gửi bổ sung chứng từ muộn. Khuyến nghị phân tích dựa trên tốc độ tăng trưởng so với cùng kỳ năm trước nhằm triệt tiêu các nhiễu động do thời tiết hoặc kỳ nghỉ kéo dài.

Câu hỏi thường gặp

Nhóm mặt hàng nào nằm ngoài phạm vi theo dõi?
Các sản phẩm đã qua chế biến thành vật liệu hoàn thiện không thuộc phạm vi này.
Yếu tố nào tác động mạnh nhất đến chỉ số này?
Chi phí năng lượng và các quy định môi trường thường tạo áp lực lớn nhất.
Vì sao số liệu quá khứ đôi khi được tính toán lại?
Các cơ sở khai thác thường gửi bổ sung dữ liệu chậm hơn lịch phát hành thông thường.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế