Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số giá sản xuất da Litva

Chỉ số giá sản xuất da Litva của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 142,9 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1998 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 15-08-2026 07:11

Chỉ tiêu này trong bảng PPI

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Sản xuất da và sản phẩm có liên quan
Litva142,9144,1140,3135135,1135,8127,8133,2136,7129,5
Slovenia86,486,486,486,386,585,785,785,785,785,9

Hiểu về chỉ số giá sản xuất da Litva

Thống kê này ghi nhận đường đi của mức giá áp dụng cho các sản phẩm bằng da tại cửa nhà máy trong phạm vi lãnh thổ Litva. Phạm vi bao gồm toàn bộ giá bán xuất xưởng của các cơ sở công nghiệp thuộc ngành da, loại trừ khâu vận chuyển trung gian, chi phí lưu kho và thuế doanh thu. Khác biệt cốt lõi so với các thước đo tổng sản phẩm quốc nội là dữ liệu này tập trung vào khâu cung ứng đầu vào thay vì đo lường tổng giá trị tạo ra.

Người xem cần lưu ý thói quen cập nhật và điều chỉnh số liệu ước tính ở các kỳ gần nhất khi có thêm thông tin từ doanh nghiệp. Để đọc hiểu hiệu quả, việc đối chiếu với cùng kỳ năm trước được khuyến khích nhằm loại bỏ các yếu tố biến động thời vụ. Cần tránh việc đánh đồng chỉ số giá xuất xưởng này với chi phí sinh hoạt hay giá cả bán lẻ trên thị trường chung.

Câu hỏi thường gặp

Thước đo này phản ánh nội dung gì tại Litva?
Thước đo phản ánh biến động giá bán của các sản phẩm da tính ngay tại cổng cơ sở sản xuất.
Các con số công bố có cố định không?
Số liệu của kỳ gần nhất thường là ước tính tạm thời và có thể được điều chỉnh trong các lần xuất bản sau.
Vì sao nên tránh so sánh trực tiếp các tháng liền kề?
So sánh các tháng sát nhau dễ bị ảnh hưởng bởi biến động mùa vụ ngắn hạn, không phản ánh đúng xu hướng chính.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế