Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số giá sản xuất PPI sản xuất sản phẩm cao su và nhựa khu vực đồng euro

Chỉ số giá sản xuất PPI sản xuất sản phẩm cao su và nhựa khu vực đồng euro kỳ 06-2026 đạt 120,7 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1995 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 15-08-2026 07:11

Chỉ tiêu này trong bảng PPI

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Sản xuất sản phẩm cao su và nhựa
Khu vực đồng euro120,7119,1116,5114113,5113,5113,6113,7113,9114,1
Liên minh châu Âu120,3118,7116113,4112,9112,8113113,2113,4113,6

Hiểu về chỉ số giá sản xuất PPI sản xuất sản phẩm cao su và nhựa khu vực đồng euro

Mức độ biến động của giá bán sản phẩm polymer và nhựa tổng hợp tính tại cổng xưởng thuộc không gian kinh tế chung sử dụng đồng euro. Khoản mục này bao gồm các loại vật liệu nhựa nguyên sinh và cấu kiện cao su bán thành phẩm, loại trừ chi phí vận tải giao hàng và thuế giá trị gia tăng. Điểm đặc thù của bảng này là tổng hợp biên độ giá từ nhiều quốc gia thành viên thay vì phản ánh riêng lẻ một thị trường độc lập.

Khi đọc biểu đồ, việc quan sát nhịp biến động so với kỳ liền trước giúp phát hiện nhanh các cú sốc chi phí đầu vào đột ngột. Cần lưu ý rằng các con số công bố theo tháng thường mang tính sơ bộ và sẽ được rà soát lại khi có thêm thông tin từ doanh nghiệp. Tránh nhầm lẫn giữa thước đo giá xuất xưởng này với các chỉ số đo lường lạm phát tiêu dùng cuối cùng.

Câu hỏi thường gặp

Phạm vi không gian của dữ liệu này rộng cỡ nào?
Bao trùm toàn bộ các quốc gia cùng sử dụng đồng tiền chung châu Âu.
Sản phẩm nào nằm ngoài phạm vi theo dõi của bảng này?
Các mặt hàng nhựa tiêu dùng đã qua bán lẻ và chi phí vận chuyển giao hàng.
So sánh với kỳ liền trước có ưu điểm gì?
Giúp nhận diện rất nhanh các biến động sốc về chi phí nguyên liệu đầu vào ngắn hạn.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế