Chỉ số giá sản xuất PPI công nghiệp chế biến, chế tạo khác Hy Lạp
Chỉ số giá sản xuất PPI công nghiệp chế biến, chế tạo khác Hy Lạp của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 116,5 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng PPI
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp chế biến, chế tạo khác | |||||||||||
| Hy Lạp | 116,5 | 116,4 | 115,8 | 115,8 | 115,8 | 115,8 | 115,8 | 115,8 | 115,5 | 115,5 | |
| Bulgaria | 102,6 | 102,6 | 98,8 | 98,7 | 98,7 | 98,7 | 96,6 | 96,5 | 96,5 | 96,4 |
Hiểu về chỉ số giá sản xuất PPI công nghiệp chế biến, chế tạo khác Hy Lạp
Kho dữ liệu ghi nhận xu hướng điều chỉnh giá bán của các xưởng công nghiệp nằm tại khu vực Địa Trung Hải, không bao gồm các ngành công nghiệp nặng truyền thống hay khai thác khoáng sản. Phạm vi tính toán tập trung vào phân khúc sản phẩm chế tạo đa dạng, loại trừ các dịch vụ thương mại và vận tải hậu cần. Khác với thước đo lạm phát chung, bộ số liệu này phản ánh trực diện sức ép chi phí đầu vào đối với nhà sản xuất.
Khi phân tích biểu đồ, chuyên gia thường khuyến khích quan sát xu hướng dài hạn thay vì quá tập trung vào từng nhịp dao động đơn lẻ của các tháng có kỳ nghỉ lễ lớn. Các con số công bố ban đầu thường mang tính ước lượng và có thể được đính chính khi có thêm thông tin từ các đơn vị báo cáo.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu này đo lường điều gì?
- Độ biến động giá bán sản phẩm tại cổng nhà máy của phân khúc công nghiệp chế tạo khác.
- Sự khác biệt giữa giá sản xuất và giá tiêu dùng là gì?
- Giá sản xuất ghi nhận tại cửa nhà xưởng còn giá tiêu dùng tính cả chi phí phân phối và thuế tại điểm bán lẻ.
- Tần suất công bố thông tin diễn ra như thế nào?
- Số liệu được cập nhật đều đặn theo từng tháng qua các kênh thông tin chính thức.