Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số giá sản xuất PPI sản xuất đồ uống Hy Lạp

Chỉ số giá sản xuất PPI sản xuất đồ uống Hy Lạp của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 115,3 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 15-08-2026 07:11

Chỉ tiêu này trong bảng PPI

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Sản xuất đồ uống
Hy Lạp115,3115,3115,2117,1116,8116,7116,7116,7116,7116,6
Bulgaria162,6162,4161,4160,6160,3161157,1155,7154,6154,9

Hiểu về chỉ số giá sản xuất PPI sản xuất đồ uống Hy Lạp

Thước đo ghi nhận nhịp độ biến động giá xuất xưởng do các nhà máy sản xuất đồ uống tại quốc gia Địa Trung Hải hình thành nên. Phạm vi thống kê bao trùm các doanh nghiệp sản xuất nước giải khát, bia và đồ uống có cồn truyền thống, hoàn toàn tách rời khỏi các hoạt động dịch vụ lưu trú và ăn uống. Khác với các chỉ báo về tổng sản phẩm quốc nội, con số này chuyên biệt hóa việc theo dõi lạm phát chi phí ngay tại cổng nhà máy.

Người sử dụng bảng biểu cần lưu ý chu kỳ công bố diễn ra hằng tháng, trong đó các số liệu mới nhất thường mang tính tạm thời và dễ bị biến động do các yếu tố mùa du lịch. Việc phân tích nên dựa trên tỷ lệ thay đổi so với cùng kỳ năm trước thay vì so với tháng liền kề để tránh các cú sốc tạm thời từ chi phí bao bì hoặc năng lượng. Cần cẩn trọng khi diễn giải số liệu trong các giai đoạn biến động mạnh của chuỗi cung ứng nguyên liệu thô.

Câu hỏi thường gặp

Các dịch vụ pha chế tại quán bar có tính vào đây không?
Không, phạm vi chỉ dừng lại ở giá bán xuất xưởng của nhà máy.
Nên chọn góc nhìn so sánh nào để thấy rõ xu hướng dài hạn?
Nên dùng phép so sánh cùng kỳ năm trước để loại bỏ hiện tượng cao điểm du lịch theo mùa.
Dữ liệu có được làm sạch sau lần công bố đầu tiên không?
Có, các bản tin sau thường bao gồm số liệu đã được điều chỉnh từ các doanh nghiệp.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế