Phần Lan

Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 255.139 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:55

Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nợ công (giá trị tuyệt đối)
Phần Lan255.139249.147242.622246.086233.545227.757225.577220.236214.586210.542
Bồ Đào Nha283.106,5275.062,8294.507,6287.135,8278.244,4270.901,9272.350,8276.856,1269.732,1261.889,1

Phần Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026255.139+5,06%255.139255.139255.139+9,25%···
2025242.850+9,37%249.147233.545233.545+8,84%246.086+11,74%242.622+7,56%249.147+9,39%
2024222.039+8,97%227.757214.586214.586+8,36%220.236+8,5%225.577+10,83%227.757+8,18%
2023203.770,5+7,02%210.542198.031198.031+6,85%202.976+7,35%203.533+6,93%210.542+6,96%
2022190.397,25+5,2%196.844185.340185.340+3,3%189.071+4,62%190.334+4,66%196.844+8,21%
2021180.981+4,16%181.911179.425179.425+6,73%180.730+2,23%181.858+5,68%181.911+2,17%
2020173.757+11,76%178.040168.113168.113+10,49%176.796+11,88%172.079+10,37%178.040+14,26%
2019155.476+3,96%158.022152.148152.148+2,6%158.022+5,95%155.915+4,48%155.819+2,8%
2018149.560,25+0,67%151.569148.295148.2950,64%149.147+0,11%149.230+1,92%151.569+1,31%
2017148.567+2,36%149.611146.417149.252+1,67%148.988+4,61%146.417+2,19%149.611+1,03%
2016145.144+3,99%148.088142.416146.794+7,76%142.416+1,69%143.278+4,21%148.088+2,46%
2015139.575,5+7,24%144.537136.221136.221+6,94%140.052+7,42%137.492+6,22%144.537+8,33%
2014130.156+7,77%133.420127.385127.385+8,03%130.374+6,07%129.445+9,25%133.420+7,81%
2013120.766,5+8,89%123.750117.918117.918+12,63%122.910+9,73%118.488+6,76%123.750+6,74%
2012110.907+14,21%115.931104.698104.698+12,09%112.013+19,36%110.986+12,84%115.931+12,74%
201197.110,75+9,22%102.82993.40993.409+11,56%93.844+6,11%98.361+10,27%102.829+9,06%
201088.912,75+19,95%94.28683.73183.731+11,56%88.437+31,31%89.197+20,71%94.286+17,56%
200974.124,25+14,85%80.20067.34975.054+15,57%67.349+1,86%73.894+23,83%80.200+18,93%
200864.542−2,51%67.43559.67364.9411,68%66.1192,49%59.6736,2%67.435+0,14%
200766.203,75−1,11%67.80663.61966.050+2,29%67.8061,7%63.6191,69%67.3403,15%
200666.948,75+0,84%69.53264.57164.571+0,14%68.980+4,48%64.7121,44%69.532+0,19%
200566.389,25−2,19%69.39764.48264.4820,26%66.0201,41%65.6584,21%69.3972,72%
200467.874,5+0,46%71.33564.65364.6531,82%66.9642,19%68.546+1,66%71.335+4,13%
200367.561,5+9,82%68.50865.85065.850+9,8%68.461+12,14%67.427+9,15%68.508+8,23%
200261.522,25−1,39%63.29959.97059.9703,73%61.0472,58%61.7730,02%63.299+0,75%
200162.391,75+0,44%62.82561.78862.2930,5%62.661+2,34%61.7882,04%62.825+2,05%
200062.117,75·63.07261.22762.60861.22763.07261.564

27 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế