Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 14.243.538,6 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ chính phủ châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:55

Chỉ tiêu này trong bảng Nợ chính phủ châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nợ công (giá trị tuyệt đối)
Khu vực đồng euro14.243.538,613.946.558,413.888.172,813.704.11713.503.765,613.289.783,913.253.603,513.123.608,812.961.512,512.772.611,9
Liên minh châu Âu15.704.59315.377.325,215.254.895,315.046.603,614.827.452,214.549.363,114.478.04014.307.423,114.116.16113.896.726,6

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202614.243.538,6+3,51%14.243.538,614.243.538,614.243.538,6+5,48%···
202513.760.653,45+4,59%13.946.558,413.503.765,613.503.765,6+4,18%13.704.117+4,42%13.888.172,8+4,79%13.946.558,4+4,94%
202413.157.127,17+3,83%13.289.783,912.961.512,512.961.512,5+3,58%13.123.608,8+3,77%13.253.603,5+3,9%13.289.783,9+4,05%
202312.672.201,92+3,72%12.772.611,912.513.138,512.513.138,5+3,51%12.647.143+3,55%12.755.914,3+4,04%12.772.611,9+3,79%
202212.217.679,48+4%12.306.440,112.089.192,812.089.192,8+4,76%12.214.009,3+4,08%12.261.075,7+3,38%12.306.440,1+3,8%
202111.747.844,28+6,9%11.860.155,411.540.110,411.540.110,4+11,04%11.735.749,9+5,87%11.860.155,4+5,38%11.855.361,4+5,6%
202010.989.623,3+7,45%11.254.495,610.393.088,810.393.088,8+1,89%11.084.574,6+8,09%11.254.495,6+9,3%11.226.334,2+10,49%
201910.228.070,6+1,51%10.296.647,410.160.623,810.200.167,3+1,59%10.254.843,9+1,79%10.296.647,4+1,65%10.160.623,8+0,99%
201810.076.307,03+0,74%10.129.263,510.040.960,910.040.960,9+0,65%10.074.108,7+0,33%10.129.263,5+0,94%10.060.895+1,03%
201710.002.699,85+1,02%10.040.908,69.958.156,59.976.321,5+0,87%10.040.908,6+0,83%10.035.412,8+1,41%9.958.156,5+0,95%
20169.902.132,85+1,76%9.958.585,29.864.6859.889.864,3+1,66%9.958.585,2+2,28%9.895.396,9+1,57%9.864.685+1,54%
20159.730.862,58+1,85%9.742.698,79.715.476,89.728.392,9+2,55%9.736.881,9+1,58%9.742.698,7+1,89%9.715.476,8+1,38%
20149.554.247,7+2,66%9.585.129,79.486.821,69.486.821,6+2,82%9.585.129,7+2,53%9.562.029,4+2,65%9.583.010,1+2,64%
20139.306.583,6+4,34%9.348.451,19.226.321,69.226.321,6+5,24%9.348.451,1+4,72%9.315.227+4,17%9.336.334,7+3,28%
20128.919.119,05+4,41%9.039.840,58.767.295,28.767.295,2+4,44%8.927.345,6+4,63%8.941.994,9+4,22%9.039.840,5+4,34%
20118.542.516,48+7,49%8.663.749,98.394.820,38.394.820,3+8,99%8.531.927,2+8,23%8.579.568,5+7,83%8.663.749,9+5,06%
20107.947.095,9+8,33%8.246.567,77.702.6427.702.642+8,78%7.882.805,5+7,79%7.956.368,4+6,97%8.246.567,7+9,76%
20097.336.210,98+12,05%7.513.004,97.080.733,37.080.733,3+10,72%7.312.819,4+12,71%7.438.286,3+13,79%7.513.004,9+11,01%
20086.547.233,9+4,04%6.768.1126.395.341,96.395.341,9+2,34%6.488.442,7+2,38%6.537.039+3,27%6.768.112+8,19%
20076.293.137,03+2,34%6.337.330,66.248.969,46.248.969,4+2,37%6.337.330,6+2,86%6.330.288,7+2,26%6.255.959,4+1,89%
20066.148.980,35+2,93%6.190.314,76.104.151,46.104.151,4+3,68%6.161.269,3+2,73%6.190.314,7+3,01%6.140.186+2,34%
20055.973.687,9+4,26%6.009.608,25.887.749,15.887.749,1+4,47%5.997.585,3+4,2%6.009.608,2+3,75%5.999.809+4,63%
20045.729.500+5,37%5.792.235,95.635.788,75.635.788,7+5,32%5.755.778,6+5,9%5.792.235,9+5,52%5.734.196,8+4,73%
20035.437.637,53+4,61%5.489.4295.350.9595.350.959+3,91%5.434.882,9+4,59%5.489.429+5,05%5.475.279,2+4,88%
20025.197.992,68+3,84%5.225.747,75.149.384,45.149.384,4+4,27%5.196.232,1+3,8%5.225.747,7+3,99%5.220.606,5+3,29%
20015.005.858,63+2,02%5.054.085,64.938.2854.938.285+1,17%5.005.822,2+1,96%5.025.241,7+1,75%5.054.085,6+3,2%
20004.906.735,28·4.938.785,34.881.129,64.881.129,64.909.492,74.938.785,34.897.533,5

27 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ chính phủ châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế