Ireland

Ireland kỳ 04-2026 đạt 732.000 Lượt, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lượt khách du lịch châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2011 đến 04-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:46

Chỉ tiêu này trong bảng Lượt khách du lịch châu Âu

Chỉ tiêu04-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Khách trong nước
Ireland732.000605.000554.000463.000492.000705.000815.000456.0001.068.0001.077.000
Áo903.8851.013.554955.2131.025.755991.915908.2741.165.6291.285.0551.622.2911.401.340

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026588.500−16,02%732.000463.000463.000+6,93%554.000+13,06%605.000+22,97%732.000+16,38%········
2025700.750−1,51%1.077.000433.000433.000+37,46%490.0000,61%492.00014,73%629.0003,68%869.000+36,21%883.00013,43%1.077.000+12,3%1.068.00011,15%456.00023,75%815.000+7,52%705.000+6,66%492.00025,9%
2024711.500+14,57%1.202.000315.000315.00016,22%493.00014,85%577.000+30,84%653.000+0,62%638.000+0,31%1.020.000+52,69%959.0001,64%1.202.000+38,32%598.000+25,63%758.000+4,99%661.0004,48%664.000+79,95%
2023621.000+2,7%975.000369.000376.000+53,47%579.000+9,04%441.000+5,25%649.0008,33%636.000+31,13%668.0001,04%975.0006,97%869.00016,6%476.00015,6%722.000+54,94%692.000+20,56%369.00026,05%
2022604.666,67+134,06%1.048.000245.000245.000+880%531.000+2.850%419.000+2.105,26%708.000+3.833,33%485.000+4.309,09%675.000+72,63%1.048.000+47,61%1.042.000+48,86%564.000+55,8%466.000+20,73%574.000+149,57%499.000+116,96%
2021258.333,33−24,72%710.00011.00025.00092,26%18.00096,1%19.00095,15%18.00011.000391.000710.0004,44%700.00043,18%362.00031,05%386.000+133,94%230.000+369,39%230.000+1,32%
2020343.166,67−48,73%1.232.0000323.00031,44%462.00012,53%392.00038,07%0100%0100%0100%743.000+22,81%1.232.000+70,4%525.00033,41%165.00079,89%49.00093,12%227.00060,65%
2018669.283+1,88%820.342471.131471.131+10,43%528.2087,9%633.0107,48%658.26022,78%719.851+8,79%795.386+13,21%605.0239,73%723.006+11,46%788.367+40,08%820.342+9,58%711.9336,22%576.8792,68%
2017656.942,25−1,99%852.483426.615426.61511,85%573.496+12,41%684.216+16,14%852.483+51,46%661.669+10,09%702.564+12,24%670.209+1,97%648.69624,76%562.80927,4%748.6481,17%759.135+38,43%592.76744,59%
2014670.278+14,02%1.069.735483.973483.973+8,78%510.1758%589.12614,53%562.846+8,38%601.005+3,46%625.941+6,45%657.248+15,9%862.152+12,44%775.198+9,09%757.535+15,24%548.402+14,93%1.069.735+114,74%
2013587.841,17−9,75%766.752444.909444.90910,86%554.566+1,13%689.290+15,6%519.30324,5%580.92522,53%587.98722,49%567.09615,81%766.7520,82%710.589+4,9%657.3540,33%477.17432,19%498.149+1,87%
2012651.372+96,15%773.110488.985499.105+197,09%548.396+118,48%596.296+112,2%687.774+61,83%749.904+139,59%758.554+134,85%673.630+30,55%773.110+30,15%677.415+128,86%659.557+92,29%703.738+181,5%488.985+117,33%
2011332.083,33·594.000168.000168.000251.000281.000425.000313.000323.000516.000594.000296.000343.000250.000225.000

13 năm số liệu, đơn vị Lượt. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lượt khách du lịch châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế