Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ 05-2026 đạt 2,85 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:59

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Cho vay mua nhà của hộ gia đình
Tây Ban Nha2,852,82,752,752,682,612,632,672,662,68
Hà Lan3,673,643,483,563,513,523,483,53,53,49

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262,77+0,05 đ%2,852,682,680,21 đ%2,750,12 đ%2,750,05 đ%2,8+0,05 đ%2,85+0,14 đ%·······
20252,72−0,63 đ%2,892,612,890,72 đ%2,870,75 đ%2,80,67 đ%2,750,75 đ%2,710,76 đ%2,680,69 đ%2,630,7 đ%2,680,7 đ%2,660,6 đ%2,670,53 đ%2,630,41 đ%2,610,29 đ%
20243,35−0,4 đ%3,622,93,61+0,36 đ%3,62+0,1 đ%3,470,16 đ%3,50,19 đ%3,470,31 đ%3,370,45 đ%3,330,51 đ%3,380,55 đ%3,260,66 đ%3,20,74 đ%3,040,81 đ%2,90,88 đ%
20233,75+1,77 đ%3,943,253,25+1,81 đ%3,52+2 đ%3,63+2,09 đ%3,69+2,14 đ%3,78+2,13 đ%3,82+2,12 đ%3,84+2,04 đ%3,93+1,9 đ%3,92+1,7 đ%3,94+1,4 đ%3,85+1,11 đ%3,78+0,82 đ%
20221,97+0,49 đ%2,961,441,440,12 đ%1,520,01 đ%1,54+0 đ%1,55+0,03 đ%1,65+0,15 đ%1,7+0,24 đ%1,8+0,36 đ%2,03+0,49 đ%2,22+0,77 đ%2,54+1,08 đ%2,74+1,29 đ%2,96+1,58 đ%
20211,49−0,25 đ%1,561,381,560,25 đ%1,530,28 đ%1,540,27 đ%1,520,2 đ%1,50,25 đ%1,460,32 đ%1,440,31 đ%1,540,24 đ%1,450,27 đ%1,460,25 đ%1,450,2 đ%1,380,13 đ%
20201,73−0,26 đ%1,811,511,810,28 đ%1,810,31 đ%1,810,32 đ%1,720,43 đ%1,750,41 đ%1,780,29 đ%1,750,23 đ%1,780,22 đ%1,720,15 đ%1,710,11 đ%1,650,13 đ%1,510,18 đ%
20191,99+0,02 đ%2,161,692,09+0,15 đ%2,12+0,16 đ%2,13+0,15 đ%2,15+0,17 đ%2,16+0,22 đ%2,07+0,17 đ%1,98+0,09 đ%20,03 đ%1,870,09 đ%1,820,18 đ%1,780,25 đ%1,690,3 đ%
20181,97+0,02 đ%2,031,891,940,05 đ%1,960,02 đ%1,98+0,04 đ%1,98+0,06 đ%1,94+0,01 đ%1,90,02 đ%1,890,05 đ%2,030,03 đ%1,960,01 đ%2+0,04 đ%2,03+0,1 đ%1,99+0,16 đ%
20171,95−0,06 đ%2,061,831,990,05 đ%1,980,05 đ%1,940,04 đ%1,920,17 đ%1,930,12 đ%1,920,07 đ%1,940,04 đ%2,06+0,03 đ%1,970,07 đ%1,960,06 đ%1,930,04 đ%1,830,08 đ%
20162,01−0,23 đ%2,091,912,040,54 đ%2,030,46 đ%1,980,36 đ%2,090,19 đ%2,050,23 đ%1,990,21 đ%1,980,16 đ%2,030,19 đ%2,040,13 đ%2,020,13 đ%1,970,13 đ%1,910,07 đ%
20152,24−0,72 đ%2,581,982,580,57 đ%2,490,63 đ%2,340,79 đ%2,280,75 đ%2,280,73 đ%2,20,91 đ%2,140,8 đ%2,220,71 đ%2,170,79 đ%2,150,72 đ%2,10,62 đ%1,980,58 đ%
20142,96−0,08 đ%3,152,563,15+0,12 đ%3,120,02 đ%3,13+0,01 đ%3,030,07 đ%3,010,07 đ%3,11+0,07 đ%2,940,06 đ%2,930,08 đ%2,960,04 đ%2,870,12 đ%2,720,31 đ%2,560,43 đ%
20133,04−0,26 đ%3,142,993,030,68 đ%3,140,58 đ%3,120,5 đ%3,10,35 đ%3,080,28 đ%3,040,27 đ%30,26 đ%3,010,2 đ%30,1 đ%2,990,09 đ%3,03+0,06 đ%2,99+0,18 đ%
20123,3−0,07 đ%3,722,813,71+0,83 đ%3,72+0,74 đ%3,62+0,55 đ%3,45+0,24 đ%3,36+0,01 đ%3,310,12 đ%3,260,23 đ%3,210,38 đ%3,10,47 đ%3,080,57 đ%2,970,66 đ%2,810,77 đ%
20113,37+0,84 đ%3,652,882,88+0,36 đ%2,98+0,4 đ%3,07+0,56 đ%3,21+0,76 đ%3,35+0,93 đ%3,43+1,07 đ%3,49+1,03 đ%3,59+1,04 đ%3,57+0,96 đ%3,65+1,01 đ%3,63+0,97 đ%3,58+0,98 đ%
20102,53−0,72 đ%2,662,362,522,32 đ%2,581,66 đ%2,511,29 đ%2,451 đ%2,420,83 đ%2,360,7 đ%2,460,52 đ%2,550,34 đ%2,610,11 đ%2,640,05 đ%2,66+0,05 đ%2,6+0,07 đ%
20093,25−2,42 đ%4,842,534,840,58 đ%4,241,18 đ%3,81,49 đ%3,451,82 đ%3,252,18 đ%3,062,53 đ%2,982,83 đ%2,893,14 đ%2,723,33 đ%2,693,38 đ%2,613,41 đ%2,533,12 đ%
20085,67+0,57 đ%6,075,275,42+0,71 đ%5,42+0,63 đ%5,29+0,45 đ%5,27+0,37 đ%5,43+0,48 đ%5,59+0,54 đ%5,81+0,65 đ%6,03+0,76 đ%6,05+0,72 đ%6,07+0,66 đ%6,02+0,6 đ%5,65+0,27 đ%
20075,1+1,05 đ%5,424,714,71+1,23 đ%4,79+1,19 đ%4,84+1,18 đ%4,9+1,15 đ%4,95+1,05 đ%5,05+1,05 đ%5,16+1,05 đ%5,27+1,04 đ%5,33+0,98 đ%5,41+0,95 đ%5,42+0,88 đ%5,38+0,82 đ%
20064,05+0,83 đ%4,563,483,48+0,22 đ%3,6+0,32 đ%3,66+0,4 đ%3,75+0,5 đ%3,9+0,64 đ%4+0,8 đ%4,11+0,97 đ%4,23+1,08 đ%4,35+1,2 đ%4,46+1,29 đ%4,54+1,33 đ%4,56+1,24 đ%
20053,22−0,02 đ%3,323,143,260,1 đ%3,280,05 đ%3,26+0,05 đ%3,25+0,1 đ%3,26+0,16 đ%3,2+0,06 đ%3,140,08 đ%3,150,12 đ%3,150,12 đ%3,170,11 đ%3,210,09 đ%3,32+0,09 đ%
20043,24−0,38 đ%3,363,13,360,85 đ%3,330,73 đ%3,210,69 đ%3,150,64 đ%3,10,62 đ%3,140,47 đ%3,220,2 đ%3,270,06 đ%3,270,07 đ%3,280,07 đ%3,30,01 đ%3,230,09 đ%
20033,61−1,21 đ%4,213,314,210,58 đ%4,060,79 đ%3,90,99 đ%3,791,16 đ%3,721,3 đ%3,611,41 đ%3,421,6 đ%3,331,68 đ%3,341,48 đ%3,351,34 đ%3,311,19 đ%3,321,03 đ%
20024,83−1 đ%5,024,354,791,61 đ%4,851,43 đ%4,891,22 đ%4,951,09 đ%5,020,98 đ%5,020,88 đ%5,020,83 đ%5,010,79 đ%4,820,89 đ%4,690,84 đ%4,50,76 đ%4,350,62 đ%
20015,82+0,05 đ%6,44,976,4+1,35 đ%6,28+1,07 đ%6,11+0,83 đ%6,04+0,65 đ%6+0,48 đ%5,9+0,23 đ%5,850,02 đ%5,80,23 đ%5,710,51 đ%5,530,74 đ%5,261,08 đ%4,971,39 đ%
20005,77·6,365,055,055,215,285,395,525,675,876,036,226,276,346,36

27 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế