Slovenia

Slovenia kỳ 05-2026 đạt 1,68 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-2005 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:59

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tiền gửi có kỳ hạn của doanh nghiệp
Slovenia1,681,611,611,51,491,431,561,361,481,47
Latvia1,931,871,91,861,891,691,791,741,581,79

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,58+0,03 đ%1,681,491,490,36 đ%1,50,36 đ%1,610,16 đ%1,61+0,04 đ%1,68+0,16 đ%·······
20251,55−1,01 đ%1,861,341,850,86 đ%1,860,9 đ%1,770,98 đ%1,570,98 đ%1,521,32 đ%1,341,23 đ%1,351,37 đ%1,471,13 đ%1,480,98 đ%1,361,02 đ%1,560,69 đ%1,430,67 đ%
20242,56+0,48 đ%2,842,12,71+1,59 đ%2,76+1,39 đ%2,75+1,22 đ%2,55+0,53 đ%2,84+0,75 đ%2,57+0,5 đ%2,72+0,66 đ%2,60,3 đ%2,460,12 đ%2,380,25 đ%2,250,28 đ%2,1+0,02 đ%
20232,08+1,77 đ%2,91,121,12+1,11 đ%1,37+1,35 đ%1,53+1,44 đ%2,02+1,92 đ%2,09+2,04 đ%2,07+2,05 đ%2,06+2 đ%2,9+2,79 đ%2,58+2,16 đ%2,63+1,42 đ%2,53+1,79 đ%2,08+1,16 đ%
20220,31+0,32 đ%1,210,010,01+0 đ%0,02+0 đ%0,09+0,09 đ%0,1+0,09 đ%0,05+0,03 đ%0,02+0,04 đ%0,06+0,04 đ%0,11+0,06 đ%0,42+0,55 đ%1,21+1,2 đ%0,74+0,71 đ%0,92+0,99 đ%
2021-0−0,03 đ%0,05-0,130,010,02 đ%0,020,01 đ%00,01 đ%0,010,03 đ%0,020,03 đ%-0,020,06 đ%0,020,02 đ%0,05+0,03 đ%-0,130,14 đ%0,010,01 đ%0,03+0 đ%-0,070,08 đ%
20200,03−0,01 đ%0,050,010,030,02 đ%0,030,03 đ%0,010,03 đ%0,04+0 đ%0,050,01 đ%0,04+0,01 đ%0,04+0,01 đ%0,02+0 đ%0,010,02 đ%0,020,01 đ%0,030,01 đ%0,010,02 đ%
20190,04−0,02 đ%0,060,020,050,01 đ%0,06+0 đ%0,040,04 đ%0,040,02 đ%0,06+0 đ%0,030,01 đ%0,030,03 đ%0,020,04 đ%0,030,03 đ%0,030,02 đ%0,040,06 đ%0,03+0 đ%
20180,06−0,02 đ%0,10,030,06+0,01 đ%0,060,04 đ%0,08+0,02 đ%0,06+0,01 đ%0,060,03 đ%0,040,03 đ%0,06+0,01 đ%0,060,01 đ%0,060,05 đ%0,050,08 đ%0,10,04 đ%0,030,03 đ%
20170,08−0,03 đ%0,140,050,050,05 đ%0,10,02 đ%0,060,04 đ%0,050,06 đ%0,090,01 đ%0,070,03 đ%0,050,04 đ%0,070,05 đ%0,110,01 đ%0,130,04 đ%0,14+0,03 đ%0,06+0 đ%
20160,11−0,16 đ%0,170,060,10,37 đ%0,120,26 đ%0,10,28 đ%0,110,17 đ%0,10,19 đ%0,10,22 đ%0,090,15 đ%0,120,11 đ%0,120,06 đ%0,170,05 đ%0,110,02 đ%0,060,08 đ%
20150,27−0,44 đ%0,470,130,470,57 đ%0,380,53 đ%0,380,6 đ%0,280,63 đ%0,290,5 đ%0,320,4 đ%0,240,39 đ%0,230,41 đ%0,180,39 đ%0,220,28 đ%0,130,34 đ%0,140,3 đ%
20140,72−0,94 đ%1,040,441,041,14 đ%0,911,01 đ%0,981,07 đ%0,910,8 đ%0,790,97 đ%0,721,05 đ%0,631,06 đ%0,640,93 đ%0,570,84 đ%0,50,74 đ%0,470,69 đ%0,440,98 đ%
20131,66−0,55 đ%2,181,162,180,21 đ%1,920,44 đ%2,050,29 đ%1,710,52 đ%1,760,59 đ%1,770,44 đ%1,690,55 đ%1,570,55 đ%1,410,68 đ%1,240,89 đ%1,160,82 đ%1,420,63 đ%
20122,21+0,2 đ%2,391,982,39+0,71 đ%2,36+0,7 đ%2,34+0,57 đ%2,23+0,42 đ%2,35+0,27 đ%2,21+0,07 đ%2,24+0,02 đ%2,120,03 đ%2,09+0,01 đ%2,13+0,01 đ%1,980,25 đ%2,050,14 đ%
20112,01+0,57 đ%2,231,661,68+0,16 đ%1,66+0,22 đ%1,77+0,25 đ%1,81+0,36 đ%2,08+0,69 đ%2,14+0,78 đ%2,22+0,89 đ%2,15+0,82 đ%2,08+0,69 đ%2,12+0,69 đ%2,23+0,71 đ%2,19+0,61 đ%
20101,44−0,5 đ%1,581,331,521,77 đ%1,441,27 đ%1,520,82 đ%1,450,54 đ%1,390,48 đ%1,360,54 đ%1,330,31 đ%1,330,24 đ%1,390,25 đ%1,430,11 đ%1,52+0,19 đ%1,58+0,18 đ%
20091,93−2,38 đ%3,291,333,290,93 đ%2,711,49 đ%2,341,98 đ%1,992,36 đ%1,872,47 đ%1,92,52 đ%1,642,89 đ%1,573,01 đ%1,643,1 đ%1,543,05 đ%1,332,64 đ%1,42,17 đ%
20084,32+0,43 đ%4,743,574,22+0,94 đ%4,2+0,76 đ%4,32+0,72 đ%4,35+0,66 đ%4,34+0,57 đ%4,42+0,5 đ%4,53+0,5 đ%4,58+0,46 đ%4,74+0,55 đ%4,59+0,41 đ%3,970,21 đ%3,570,7 đ%
20073,89+1,6 đ%4,273,283,28+1,47 đ%3,44+1,41 đ%3,6+1,82 đ%3,69+1,58 đ%3,77+1,8 đ%3,92+1,72 đ%4,03+1,87 đ%4,12+1,78 đ%4,19+1,58 đ%4,18+1,52 đ%4,18+1,41 đ%4,27+1,27 đ%
20062,29+0,75 đ%31,781,812,031,782,111,972,22,162,342,612,662,77+1,42 đ%3+1,28 đ%
20051,54·1,721,35··········1,351,72

22 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế