Slovenia

Slovenia kỳ 05-2026 đạt 1,27 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 05-2005 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:59

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tiền gửi có kỳ hạn của hộ gia đình
Slovenia1,271,171,171,161,181,191,191,141,111,17
Latvia2,252,0722,12,031,981,911,871,991,91

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,19−0,11 đ%1,271,161,180,45 đ%1,160,4 đ%1,170,33 đ%1,170,24 đ%1,270,11 đ%·······
20251,31−0,56 đ%1,631,111,630,35 đ%1,560,44 đ%1,50,4 đ%1,410,44 đ%1,380,44 đ%1,210,68 đ%1,170,63 đ%1,170,67 đ%1,110,75 đ%1,140,77 đ%1,190,66 đ%1,190,53 đ%
20241,87+0,43 đ%21,721,98+1,3 đ%2+1,21 đ%1,9+0,81 đ%1,85+0,84 đ%1,82+0,73 đ%1,89+0,47 đ%1,8+0,4 đ%1,84+0,33 đ%1,860,26 đ%1,910,26 đ%1,850,2 đ%1,720,22 đ%
20231,44+1,22 đ%2,170,680,68+0,61 đ%0,79+0,72 đ%1,09+1,04 đ%1,01+0,96 đ%1,09+1,02 đ%1,42+1,37 đ%1,4+1,23 đ%1,51+1,44 đ%2,12+1,81 đ%2,17+1,59 đ%2,05+1,5 đ%1,94+1,32 đ%
20220,22+0,08 đ%0,620,050,070,07 đ%0,070,09 đ%0,050,09 đ%0,050,1 đ%0,070,08 đ%0,050,08 đ%0,17+0,04 đ%0,070,07 đ%0,31+0,18 đ%0,58+0,44 đ%0,55+0,39 đ%0,62+0,54 đ%
20210,14−0,05 đ%0,160,080,140,04 đ%0,16+0 đ%0,140,05 đ%0,150,07 đ%0,150,06 đ%0,130,08 đ%0,130,07 đ%0,140,05 đ%0,130,04 đ%0,140,04 đ%0,160,02 đ%0,080,09 đ%
20200,19−0,07 đ%0,220,160,180,13 đ%0,160,17 đ%0,190,12 đ%0,220,04 đ%0,210,06 đ%0,210,02 đ%0,20,03 đ%0,190,02 đ%0,170,05 đ%0,180,05 đ%0,180,06 đ%0,170,05 đ%
20190,26−0,01 đ%0,330,210,31+0,04 đ%0,33+0,04 đ%0,31+0 đ%0,260,02 đ%0,27+0,04 đ%0,230,01 đ%0,23+0 đ%0,210,03 đ%0,220,02 đ%0,230,04 đ%0,240,06 đ%0,220,11 đ%
20180,27+0,03 đ%0,330,230,270,01 đ%0,29+0,03 đ%0,31+0,13 đ%0,28+0,06 đ%0,23+0 đ%0,24+0,06 đ%0,23+0,04 đ%0,24+0,02 đ%0,24+0,01 đ%0,270,01 đ%0,3+0 đ%0,33+0,04 đ%
20170,24−0,09 đ%0,30,180,280,13 đ%0,260,15 đ%0,180,2 đ%0,220,11 đ%0,230,09 đ%0,180,12 đ%0,190,12 đ%0,220,08 đ%0,230,04 đ%0,28+0 đ%0,3+0,01 đ%0,290,01 đ%
20160,32−0,25 đ%0,410,270,410,43 đ%0,410,35 đ%0,380,31 đ%0,330,27 đ%0,320,26 đ%0,30,26 đ%0,310,21 đ%0,30,23 đ%0,270,22 đ%0,280,2 đ%0,290,16 đ%0,30,13 đ%
20150,58−0,67 đ%0,840,430,840,87 đ%0,760,8 đ%0,690,76 đ%0,60,75 đ%0,580,73 đ%0,560,72 đ%0,520,68 đ%0,530,6 đ%0,490,59 đ%0,480,57 đ%0,450,52 đ%0,430,45 đ%
20141,25−1 đ%1,710,881,711,01 đ%1,561,11 đ%1,451,13 đ%1,351,08 đ%1,311,11 đ%1,281,07 đ%1,21,09 đ%1,131 đ%1,080,89 đ%1,050,85 đ%0,970,83 đ%0,880,88 đ%
20132,25−0,45 đ%2,721,762,720,07 đ%2,670,12 đ%2,580,26 đ%2,430,4 đ%2,420,35 đ%2,350,32 đ%2,290,33 đ%2,130,42 đ%1,970,58 đ%1,90,76 đ%1,80,86 đ%1,760,88 đ%
20122,7+0,18 đ%2,842,552,79+0,4 đ%2,79+0,42 đ%2,84+0,38 đ%2,83+0,4 đ%2,77+0,23 đ%2,67+0,13 đ%2,62+0,08 đ%2,55+0,03 đ%2,55+0,01 đ%2,66+0,06 đ%2,66+0,03 đ%2,64+0 đ%
20112,52+0,42 đ%2,642,372,39+0,16 đ%2,37+0,22 đ%2,46+0,41 đ%2,43+0,47 đ%2,54+0,62 đ%2,54+0,49 đ%2,54+0,43 đ%2,52+0,46 đ%2,54+0,47 đ%2,6+0,45 đ%2,63+0,45 đ%2,64+0,35 đ%
20102,1−0,58 đ%2,291,922,231,96 đ%2,151,37 đ%2,050,89 đ%1,960,59 đ%1,920,52 đ%2,050,51 đ%2,110,41 đ%2,060,35 đ%2,070,23 đ%2,150,13 đ%2,18+0,01 đ%2,29+0,04 đ%
20092,68−1,68 đ%4,192,174,19+0,09 đ%3,520,44 đ%2,941,1 đ%2,551,67 đ%2,441,85 đ%2,561,79 đ%2,521,92 đ%2,412,05 đ%2,32,3 đ%2,282,42 đ%2,172,44 đ%2,252,28 đ%
20084,36+0,97 đ%4,73,964,1+1,24 đ%3,96+1,02 đ%4,04+1,02 đ%4,22+1,11 đ%4,29+1,12 đ%4,35+1,07 đ%4,44+1,05 đ%4,46+1,03 đ%4,6+0,97 đ%4,7+0,79 đ%4,61+0,76 đ%4,53+0,49 đ%
20073,39+1,17 đ%4,042,862,86+1,08 đ%2,94+1,12 đ%3,02+1,11 đ%3,11+1,14 đ%3,17+1,15 đ%3,28+1,21 đ%3,39+1,15 đ%3,43+1,13 đ%3,63+1,22 đ%3,91+1,35 đ%3,85+1,17 đ%4,04+1,26 đ%
20062,21+0,58 đ%2,781,781,781,821,911,972,02+0,51 đ%2,07+0,32 đ%2,24+0,62 đ%2,3+0,61 đ%2,41+0,82 đ%2,56+0,98 đ%2,68+1,04 đ%2,78+1,09 đ%
20051,63·1,751,51····1,511,751,621,691,591,581,641,69

22 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế