Slovakia

Slovakia kỳ 05-2026 đạt 4,19 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2008 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:59

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Cho vay doanh nghiệp phi tài chính
Slovakia4,194,284,214,283,844,174,224,064,134,15
Bulgaria4,154,44,184,264,34,63,974,344,254,12

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20264,16−0,19 đ%4,283,843,841,45 đ%4,280,51 đ%4,210,24 đ%4,280,2 đ%4,190,28 đ%·······
20254,35−1,32 đ%5,293,895,290,86 đ%4,791,53 đ%4,451,89 đ%4,481,81 đ%4,471 đ%4,131,7 đ%3,891,82 đ%4,151,37 đ%4,131,06 đ%4,061,29 đ%4,220,96 đ%4,170,61 đ%
20245,68+0,36 đ%6,344,786,15+1,93 đ%6,32+2,07 đ%6,34+2,01 đ%6,29+1,33 đ%5,47+0,57 đ%5,83+0,1 đ%5,71+0,43 đ%5,520,69 đ%5,190,58 đ%5,350,93 đ%5,180,86 đ%4,781,07 đ%
20235,32+2,8 đ%6,284,224,22+1,89 đ%4,25+2,27 đ%4,33+2,55 đ%4,96+2,8 đ%4,9+2,6 đ%5,73+3,35 đ%5,28+2,91 đ%6,21+3,71 đ%5,77+3,57 đ%6,28+3,46 đ%6,04+2,47 đ%5,85+2,04 đ%
20222,52+0,56 đ%3,811,782,33+0,38 đ%1,980,02 đ%1,780,18 đ%2,160,3 đ%2,3+0,41 đ%2,38+0,49 đ%2,37+0,49 đ%2,5+0,66 đ%2,2+0,2 đ%2,82+0,76 đ%3,57+1,7 đ%3,81+2,1 đ%
20211,96+0,03 đ%2,461,711,950,39 đ%2+0,17 đ%1,96+0,05 đ%2,46+0,61 đ%1,89+0,14 đ%1,890,23 đ%1,880,43 đ%1,840,2 đ%2+0 đ%2,06+0,4 đ%1,87+0,23 đ%1,710,01 đ%
20201,93−0,03 đ%2,341,642,34+0,47 đ%1,83+0,15 đ%1,910,08 đ%1,850,3 đ%1,750,3 đ%2,12+0,11 đ%2,31+0,16 đ%2,04+0,2 đ%2+0,12 đ%1,660,09 đ%1,640,32 đ%1,720,45 đ%
20191,96−0,2 đ%2,171,681,87+0,03 đ%1,680,37 đ%1,990,17 đ%2,15+0,06 đ%2,05+0,04 đ%2,010,55 đ%2,150,23 đ%1,840,33 đ%1,880,32 đ%1,750,24 đ%1,960,47 đ%2,17+0,17 đ%
20182,16+0,07 đ%2,561,841,840,33 đ%2,050,21 đ%2,16+0,15 đ%2,09+0,08 đ%2,01+0,1 đ%2,56+0,35 đ%2,38+0,54 đ%2,170,06 đ%2,2+0,15 đ%1,990,28 đ%2,43+0,34 đ%2+0,02 đ%
20172,09−0,12 đ%2,271,842,170,83 đ%2,260,31 đ%2,010,06 đ%2,010,36 đ%1,910,29 đ%2,21+0,18 đ%1,84+0,04 đ%2,23+0,19 đ%2,05+0,02 đ%2,27+0,54 đ%2,090,62 đ%1,98+0,07 đ%
20162,21−0 đ%31,7330,02 đ%2,57+0,5 đ%2,07+0,03 đ%2,37+0,4 đ%2,20,18 đ%2,030,17 đ%1,8+0,03 đ%2,04+0,08 đ%2,030,15 đ%1,730,07 đ%2,71+0,18 đ%1,910,65 đ%
20152,21−0,17 đ%3,021,773,02+0,15 đ%2,070,22 đ%2,040,36 đ%1,970,36 đ%2,38+0,1 đ%2,20,55 đ%1,771,33 đ%1,960,19 đ%2,18+0,08 đ%1,8+0 đ%2,53+0,29 đ%2,56+0,41 đ%
20142,37+0,04 đ%3,11,82,87+0,5 đ%2,290,78 đ%2,4+0,23 đ%2,330,03 đ%2,280,18 đ%2,75+0,41 đ%3,1+0,82 đ%2,150,09 đ%2,1+0,08 đ%1,80,35 đ%2,24+0,1 đ%2,150,28 đ%
20132,34−0,36 đ%3,072,022,370,14 đ%3,07+0,52 đ%2,170,56 đ%2,360,48 đ%2,461,8 đ%2,340,63 đ%2,280,28 đ%2,240,28 đ%2,020,34 đ%2,150,18 đ%2,14+0,13 đ%2,430,29 đ%
20122,7−0,65 đ%4,262,012,510,5 đ%2,550,37 đ%2,730,37 đ%2,840,46 đ%4,26+0,92 đ%2,970,48 đ%2,561,14 đ%2,521,03 đ%2,360,93 đ%2,331,2 đ%2,011,26 đ%2,721,02 đ%
20113,35+0,08 đ%3,742,923,01+0,04 đ%2,92+0,18 đ%3,1+0,1 đ%3,3+0,22 đ%3,340,21 đ%3,45+0,34 đ%3,7+0 đ%3,55+0 đ%3,29+0,14 đ%3,53+0,42 đ%3,270,61 đ%3,74+0,33 đ%
20103,27−0,04 đ%3,882,742,970,66 đ%2,740,51 đ%30,4 đ%3,08+0,02 đ%3,550,23 đ%3,110,33 đ%3,7+0,76 đ%3,550,24 đ%3,15+0,11 đ%3,110,07 đ%3,88+0,74 đ%3,41+0,38 đ%
20093,31−2,54 đ%3,792,943,631,63 đ%3,251,97 đ%3,42,15 đ%3,062,76 đ%3,782,46 đ%3,442,6 đ%2,942,87 đ%3,792,2 đ%3,042,74 đ%3,183,05 đ%3,142,34 đ%3,033,69 đ%
20085,85·6,725,225,265,225,555,826,246,045,815,995,786,235,486,72

19 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế