Slovakia

Slovakia kỳ 05-2026 đạt 3,58 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2008 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:59

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Cho vay mua nhà của hộ gia đình
Slovakia3,583,463,363,373,383,43,413,463,533,57
Bulgaria2,432,452,452,472,462,432,42,492,552,81

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263,43−0,2 đ%3,583,363,380,48 đ%3,370,47 đ%3,360,45 đ%3,460,28 đ%3,580,08 đ%·······
20253,63−0,49 đ%3,863,43,860,11 đ%3,840,28 đ%3,810,37 đ%3,740,41 đ%3,660,55 đ%3,640,59 đ%3,590,6 đ%3,570,61 đ%3,530,61 đ%3,460,63 đ%3,410,6 đ%3,40,52 đ%
20244,12+0,32 đ%4,233,923,97+0,75 đ%4,12+0,7 đ%4,18+0,51 đ%4,15+0,47 đ%4,21+0,43 đ%4,23+0,31 đ%4,19+0,28 đ%4,18+0,23 đ%4,14+0,22 đ%4,09+0,08 đ%4,010,05 đ%3,920,09 đ%
20233,8+1,81 đ%4,063,223,22+2,22 đ%3,42+2,39 đ%3,67+2,57 đ%3,68+2,34 đ%3,78+2,15 đ%3,92+2,1 đ%3,91+1,76 đ%3,95+1,52 đ%3,92+1,41 đ%4,01+1,19 đ%4,06+1,1 đ%4,01+0,95 đ%
20221,99+1,01 đ%3,06110,03 đ%1,03+0,01 đ%1,1+0,1 đ%1,34+0,32 đ%1,63+0,63 đ%1,82+0,84 đ%2,15+1,18 đ%2,43+1,46 đ%2,51+1,57 đ%2,82+1,86 đ%2,96+2,03 đ%3,06+2,13 đ%
20210,98−0,14 đ%1,030,931,030,06 đ%1,020,06 đ%10,1 đ%1,020,15 đ%10,17 đ%0,980,18 đ%0,970,21 đ%0,970,21 đ%0,940,22 đ%0,960,15 đ%0,930,12 đ%0,930,09 đ%
20201,12−0,25 đ%1,181,021,090,39 đ%1,080,4 đ%1,10,38 đ%1,170,32 đ%1,170,32 đ%1,160,32 đ%1,180,24 đ%1,180,17 đ%1,160,16 đ%1,110,17 đ%1,050,09 đ%1,020,08 đ%
20191,38−0,17 đ%1,491,11,480,14 đ%1,480,16 đ%1,480,17 đ%1,490,15 đ%1,490,08 đ%1,480,03 đ%1,420,1 đ%1,350,18 đ%1,320,18 đ%1,280,19 đ%1,140,32 đ%1,10,35 đ%
20181,55−0,27 đ%1,651,451,620,24 đ%1,640,24 đ%1,650,23 đ%1,640,25 đ%1,570,26 đ%1,510,27 đ%1,520,35 đ%1,530,31 đ%1,50,3 đ%1,470,27 đ%1,460,24 đ%1,450,31 đ%
20171,82−0,21 đ%1,891,71,860,7 đ%1,880,62 đ%1,880,23 đ%1,890,07 đ%1,83+0,04 đ%1,780,12 đ%1,870,07 đ%1,840,16 đ%1,80,15 đ%1,740,2 đ%1,70,19 đ%1,760,1 đ%
20162,03−0,7 đ%2,561,792,560,38 đ%2,50,44 đ%2,110,76 đ%1,960,97 đ%1,790,97 đ%1,90,75 đ%1,940,72 đ%20,63 đ%1,950,66 đ%1,940,67 đ%1,890,71 đ%1,860,68 đ%
20152,73−0,68 đ%2,942,542,940,95 đ%2,940,87 đ%2,870,75 đ%2,930,61 đ%2,760,67 đ%2,650,76 đ%2,660,78 đ%2,630,75 đ%2,610,69 đ%2,610,6 đ%2,60,38 đ%2,540,39 đ%
20143,41−0,69 đ%3,892,933,890,79 đ%3,810,66 đ%3,620,64 đ%3,540,57 đ%3,430,55 đ%3,410,55 đ%3,440,53 đ%3,380,64 đ%3,30,68 đ%3,210,77 đ%2,980,97 đ%2,930,95 đ%
20134,1−0,64 đ%4,683,884,680,55 đ%4,470,59 đ%4,260,56 đ%4,110,57 đ%3,980,69 đ%3,960,66 đ%3,970,8 đ%4,020,96 đ%3,980,68 đ%3,980,55 đ%3,950,46 đ%3,880,56 đ%
20124,74−0,1 đ%5,234,415,23+0,58 đ%5,06+0,2 đ%4,820,01 đ%4,680,18 đ%4,670,13 đ%4,620,05 đ%4,770,02 đ%4,98+0,22 đ%4,660,23 đ%4,530,49 đ%4,410,57 đ%4,440,54 đ%
20114,84−0,39 đ%5,024,654,650,81 đ%4,860,6 đ%4,830,67 đ%4,860,5 đ%4,80,51 đ%4,670,54 đ%4,790,45 đ%4,760,53 đ%4,890,43 đ%5,020,07 đ%4,98+0,19 đ%4,98+0,18 đ%
20105,24−0,66 đ%5,54,795,460,95 đ%5,460,62 đ%5,50,48 đ%5,360,74 đ%5,310,76 đ%5,210,62 đ%5,240,61 đ%5,290,5 đ%5,320,45 đ%5,090,67 đ%4,790,79 đ%4,80,73 đ%
20095,9−0,14 đ%6,415,536,41+0,21 đ%6,08+0,03 đ%5,98+0,1 đ%6,1+0,27 đ%6,07+0,33 đ%5,83+0,05 đ%5,850,25 đ%5,790,4 đ%5,770,23 đ%5,760,33 đ%5,580,59 đ%5,530,88 đ%
20086,04·6,415,746,26,055,885,835,745,786,16,1966,096,176,41

19 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế