Malta
Malta kỳ 05-2026 đạt 2,02 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2007 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cho vay mua nhà của hộ gia đình | |||||||||||
| Malta | 2,02 | 2,09 | 2,04 | 2,08 | 1,97 | 2,03 | 1,99 | 1,98 | 1,89 | 1,88 | |
| Khu vực đồng euro | 3,45 | 3,43 | 3,35 | 3,37 | 3,36 | 3,3 | 3,3 | 3,3 | 3,32 | 3,33 |
Malta theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,04 | +0,17 đ% | 2,09 | 1,97 | 1,97+0,27 đ% | 2,08+0,27 đ% | 2,04+0,13 đ% | 2,09+0,3 đ% | 2,02+0,16 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,87 | −0,07 đ% | 2,03 | 1,7 | 1,7−0,33 đ% | 1,81−0,23 đ% | 1,91−0,14 đ% | 1,79−0,26 đ% | 1,86−0,15 đ% | 1,84−0,13 đ% | 1,81−0,24 đ% | 1,88+0,04 đ% | 1,89+0,04 đ% | 1,98+0,17 đ% | 1,99+0,2 đ% | 2,03+0,15 đ% |
| 2024 | 1,95 | −0,15 đ% | 2,05 | 1,79 | 2,03−0,24 đ% | 2,04−0,28 đ% | 2,05−0,04 đ% | 2,05−0,19 đ% | 2,01−0,03 đ% | 1,97−0,32 đ% | 2,05+0,08 đ% | 1,84−0,12 đ% | 1,85−0,08 đ% | 1,81−0,21 đ% | 1,79−0,17 đ% | 1,88−0,18 đ% |
| 2023 | 2,1 | +0,12 đ% | 2,32 | 1,93 | 2,27+0,71 đ% | 2,32+0,51 đ% | 2,09+0,19 đ% | 2,24+0,36 đ% | 2,04+0,04 đ% | 2,29+0,17 đ% | 1,97+0,08 đ% | 1,96−0,08 đ% | 1,93−0,05 đ% | 2,02−0,06 đ% | 1,96−0,22 đ% | 2,06−0,23 đ% |
| 2022 | 1,98 | +0,04 đ% | 2,29 | 1,56 | 1,56−0,21 đ% | 1,81−0,03 đ% | 1,9−0,22 đ% | 1,88−0,02 đ% | 2−0,06 đ% | 2,12+0,1 đ% | 1,89−0,08 đ% | 2,04+0,13 đ% | 1,98+0,04 đ% | 2,08+0,25 đ% | 2,18+0,2 đ% | 2,29+0,35 đ% |
| 2021 | 1,94 | −0,52 đ% | 2,12 | 1,77 | 1,77−0,98 đ% | 1,84−0,77 đ% | 2,12−0,63 đ% | 1,9−0,79 đ% | 2,06−0,67 đ% | 2,02−0,36 đ% | 1,97−0,23 đ% | 1,91−0,32 đ% | 1,94−0,59 đ% | 1,83−0,33 đ% | 1,98−0,38 đ% | 1,94−0,17 đ% |
| 2020 | 2,46 | −0,12 đ% | 2,75 | 2,11 | 2,75+0,16 đ% | 2,61−0,03 đ% | 2,75+0,21 đ% | 2,69+0,08 đ% | 2,73+0,09 đ% | 2,38−0,24 đ% | 2,2−0,39 đ% | 2,23−0,32 đ% | 2,53−0,03 đ% | 2,16−0,42 đ% | 2,36−0,18 đ% | 2,11−0,42 đ% |
| 2019 | 2,58 | −0,08 đ% | 2,64 | 2,53 | 2,59−0,14 đ% | 2,64−0,06 đ% | 2,54−0,22 đ% | 2,61+0,01 đ% | 2,64+0,01 đ% | 2,62+0 đ% | 2,59−0,1 đ% | 2,55−0,07 đ% | 2,56−0,06 đ% | 2,58−0,06 đ% | 2,54−0,13 đ% | 2,53−0,18 đ% |
| 2018 | 2,67 | −0,2 đ% | 2,76 | 2,6 | 2,73 | 2,7 | 2,76 | 2,6 | 2,63 | 2,62 | 2,69 | 2,62−0,31 đ% | 2,62−0,27 đ% | 2,64−0,22 đ% | 2,67−0,14 đ% | 2,71−0,12 đ% |
| 2017 | 2,86 | +0,07 đ% | 2,93 | 2,81 | · | · | · | · | · | · | · | 2,93 | 2,89 | 2,86 | 2,81 | 2,83−0,16 đ% |
| 2015 | 2,79 | −0,29 đ% | 2,99 | 2,63 | · | · | · | 2,63 | · | · | 2,75 | · | · | · | · | 2,99 |
| 2014 | 3,08 | −2,01 đ% | 3,08 | 3,08 | · | 3,08 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2008 | 5,09 | +0,02 đ% | 5,09 | 5,09 | · | · | · | · | · | 5,09 | · | · | · | · | · | · |
| 2007 | 5,07 | · | 5,3 | 4,85 | · | · | 4,85 | · | · | · | · | · | · | 5,3 | · | · |
14 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu.