Litva

Litva kỳ 05-2026 đạt 1,88 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 10-2004 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:59

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tiền gửi có kỳ hạn của doanh nghiệp
Litva1,881,971,831,811,871,911,771,881,791,92
Slovenia1,681,611,611,51,491,431,561,361,481,47

Litva theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,87−0,15 đ%1,971,811,870,69 đ%1,810,57 đ%1,830,43 đ%1,970,15 đ%1,880,08 đ%·······
20252,02−1,2 đ%2,561,772,560,87 đ%2,381,17 đ%2,261,19 đ%2,121,38 đ%1,961,57 đ%1,841,56 đ%1,891,4 đ%1,921,26 đ%1,791,2 đ%1,881,06 đ%1,770,97 đ%1,910,72 đ%
20243,22+0,34 đ%3,552,633,43+1,98 đ%3,55+2,02 đ%3,45+1,38 đ%3,5+0,62 đ%3,53+0,51 đ%3,4+0,16 đ%3,29+0,13 đ%3,180,04 đ%2,990,49 đ%2,940,65 đ%2,740,8 đ%2,630,78 đ%
20232,88+2,6 đ%3,591,451,45+1,42 đ%1,53+1,51 đ%2,07+2,05 đ%2,88+2,87 đ%3,02+3 đ%3,24+3,24 đ%3,16+3,15 đ%3,22+2,75 đ%3,48+3,11 đ%3,59+3,03 đ%3,54+2,96 đ%3,41+2,13 đ%
20220,28+0,25 đ%1,2800,030,07 đ%0,020,05 đ%0,02+0,02 đ%0,01+0 đ%0,02+0 đ%00,02 đ%0,01+0 đ%0,47+0,46 đ%0,37+0,37 đ%0,56+0,55 đ%0,58+0,56 đ%1,28+1,23 đ%
20210,03−0,09 đ%0,100,10,2 đ%0,07+0,01 đ%00,01 đ%0,010,22 đ%0,020,13 đ%0,020,01 đ%0,010,07 đ%0,010,11 đ%00,18 đ%0,010,11 đ%0,020,04 đ%0,050,03 đ%
20200,12−0,03 đ%0,30,010,3+0,13 đ%0,060,09 đ%0,010,27 đ%0,23+0,05 đ%0,15+0,04 đ%0,03+0,01 đ%0,080,11 đ%0,12+0,04 đ%0,180,01 đ%0,12+0,01 đ%0,060,15 đ%0,08+0,03 đ%
20190,15−0,03 đ%0,280,020,170,28 đ%0,150,04 đ%0,28+0,11 đ%0,180,04 đ%0,11+0 đ%0,020,05 đ%0,19+0,13 đ%0,080,05 đ%0,19+0,01 đ%0,11+0,03 đ%0,210,04 đ%0,050,09 đ%
20180,17+0,01 đ%0,450,060,45+0,41 đ%0,19+0,09 đ%0,170,07 đ%0,22+0,04 đ%0,110,07 đ%0,07+0 đ%0,06+0,05 đ%0,130,15 đ%0,18+0,14 đ%0,080,34 đ%0,25+0,01 đ%0,14+0,03 đ%
20170,16−0,03 đ%0,420,010,040,17 đ%0,10,07 đ%0,24+0,09 đ%0,18+0,02 đ%0,180,07 đ%0,070,06 đ%0,010,05 đ%0,28+0,11 đ%0,040,45 đ%0,42+0,24 đ%0,24+0,21 đ%0,110,14 đ%
20160,19+0,01 đ%0,490,030,21+0,02 đ%0,170,06 đ%0,150,04 đ%0,160,02 đ%0,25+0,08 đ%0,130,01 đ%0,060,06 đ%0,17+0,07 đ%0,49+0,3 đ%0,180,04 đ%0,030,17 đ%0,25+0,09 đ%
20150,17−0,05 đ%0,230,10,190,01 đ%0,23+0,05 đ%0,190,06 đ%0,180,04 đ%0,170,1 đ%0,140,18 đ%0,120,15 đ%0,10,12 đ%0,190,01 đ%0,22+0,06 đ%0,2+0,03 đ%0,160,03 đ%
20140,22−0,14 đ%0,320,160,20,22 đ%0,180,38 đ%0,250,27 đ%0,220,24 đ%0,270,03 đ%0,320,06 đ%0,27+0,05 đ%0,220,08 đ%0,20,11 đ%0,160,12 đ%0,170,13 đ%0,190,11 đ%
20130,36−0,28 đ%0,560,220,420,42 đ%0,560,14 đ%0,520,42 đ%0,460,4 đ%0,30,48 đ%0,380,34 đ%0,220,5 đ%0,30,21 đ%0,310,02 đ%0,280,19 đ%0,30,17 đ%0,30,1 đ%
20120,64−0,6 đ%0,940,330,840,02 đ%0,70,35 đ%0,940,2 đ%0,860,25 đ%0,780,52 đ%0,720,87 đ%0,720,68 đ%0,510,86 đ%0,331,29 đ%0,470,82 đ%0,470,66 đ%0,40,69 đ%
20111,25+0,47 đ%1,620,860,86+0,07 đ%1,05+0,41 đ%1,14+0,56 đ%1,11+0,52 đ%1,3+0,37 đ%1,59+0,87 đ%1,4+0,67 đ%1,37+0,69 đ%1,62+0,94 đ%1,29+0,35 đ%1,130,06 đ%1,09+0,22 đ%
20100,78−0,57 đ%1,190,580,791,57 đ%0,641,16 đ%0,581,37 đ%0,591,16 đ%0,930,46 đ%0,720,51 đ%0,730,54 đ%0,68+0,19 đ%0,68+0,01 đ%0,940,13 đ%1,19+0 đ%0,870,16 đ%
20091,35−2,44 đ%2,360,492,361,64 đ%1,81,89 đ%1,951,89 đ%1,752,14 đ%1,392,55 đ%1,232,64 đ%1,272,9 đ%0,493,75 đ%0,673,41 đ%1,072,54 đ%1,192,08 đ%1,031,88 đ%
20083,79+0,41 đ%4,242,914+1,39 đ%3,69+0,58 đ%3,84+0,75 đ%3,89+0,6 đ%3,94+0,92 đ%3,87+0,62 đ%4,17+0,84 đ%4,24+0,55 đ%4,08+0,35 đ%3,610,15 đ%3,270,49 đ%2,911,01 đ%
20073,38+1,06 đ%3,922,612,61+0,56 đ%3,11+0,98 đ%3,09+0,97 đ%3,29+1,11 đ%3,02+0,79 đ%3,25+1,09 đ%3,33+0,96 đ%3,69+1,51 đ%3,73+1,35 đ%3,76+1,33 đ%3,76+1,12 đ%3,92+0,94 đ%
20062,32+0,31 đ%2,982,052,05+0,08 đ%2,13+0,09 đ%2,12+0,02 đ%2,18+0,13 đ%2,23+0,16 đ%2,16+0,06 đ%2,37+0,48 đ%2,18+0,16 đ%2,38+0,43 đ%2,43+0,53 đ%2,64+0,61 đ%2,98+0,92 đ%
20052,02+0,05 đ%2,11,891,972,042,12,052,072,11,892,021,951,90,06 đ%2,03+0,16 đ%2,060,02 đ%
20041,97·2,081,87·········1,961,872,08

23 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế