Ireland

Ireland kỳ 04-2026 đạt 1,66 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 04-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:59

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tiền gửi có kỳ hạn của doanh nghiệp
Ireland1,661,691,711,681,66
Áo1,921,91,861,831,831,861,741,781,81,77

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,69−0,21 đ%1,711,661,710,65 đ%·1,690,42 đ%1,66········
20251,9−1,41 đ%2,361,622,361 đ%2,21,25 đ%2,111,22 đ%··1,661,621,62 đ%·1,661,681,08 đ%··
20243,31−0,17 đ%3,542,763,363,453,333,463,54+0,39 đ%·3,240,17 đ%··2,760,94 đ%··
20233,47+3,88 đ%3,73,15····3,153,383,41··3,73,53,69
2022-0,41−0,04 đ%-0,41-0,41···-0,41········
2021-0,37−0,26 đ%-0,22-0,46-0,220,18 đ%·-0,46·-0,43·······
2020-0,11−0,09 đ%-0,04-0,21-0,040,04 đ%··-0,080,08 đ%·····-0,21··
2019-0,02−0,02 đ%0,01-0,0600,01 đ%0+0,01 đ%0,01+0 đ%0+0 đ%-0,040+0,01 đ%·-0,060,07 đ%-0,06···
20180−0,01 đ%0,01-0,010,01+0 đ%-0,010,02 đ%0,01+0,01 đ%0+0 đ%·-0,010,03 đ%0,010,01 đ%0,01·00,01 đ%-0,010,02 đ%-0,010,03 đ%
20170,01−0,04 đ%0,0200,010,07 đ%0,010,06 đ%00,07 đ%00,06 đ%0,010,03 đ%0,020,01 đ%0,020,04 đ%·0,010,02 đ%0,010,03 đ%0,010,02 đ%0,02+0 đ%
20160,05−0,1 đ%0,080,020,080,14 đ%0,070,16 đ%0,070,11 đ%0,060,1 đ%0,040,14 đ%0,030,1 đ%0,060,07 đ%0,040,08 đ%0,030,08 đ%0,040,08 đ%0,030,06 đ%0,020,07 đ%
20150,15−0,26 đ%0,230,090,220,22 đ%0,230,23 đ%0,180,29 đ%0,160,32 đ%0,180,33 đ%0,130,27 đ%0,130,32 đ%0,120,35 đ%0,110,27 đ%0,120,21 đ%0,090,19 đ%0,090,17 đ%
20140,41−0,15 đ%0,510,260,440,36 đ%0,460,41 đ%0,470,24 đ%0,480,07 đ%0,510,04 đ%0,40,06 đ%0,45+0 đ%0,470,01 đ%0,380,08 đ%0,330,17 đ%0,280,16 đ%0,260,25 đ%
20130,57−0,82 đ%0,870,440,80,96 đ%0,871 đ%0,711,11 đ%0,551,01 đ%0,551 đ%0,461,06 đ%0,450,93 đ%0,480,77 đ%0,460,55 đ%0,50,62 đ%0,440,38 đ%0,510,41 đ%
20121,38−0,44 đ%1,870,821,76+0,32 đ%1,87+0,46 đ%1,82+0,39 đ%1,56+0,06 đ%1,550,21 đ%1,520,31 đ%1,380,65 đ%1,250,72 đ%1,011,06 đ%1,121,11 đ%0,821,24 đ%0,921,26 đ%
20111,83+0,65 đ%2,231,411,44+0,35 đ%1,41+0,39 đ%1,43+0,38 đ%1,5+0,37 đ%1,76+0,68 đ%1,83+0,8 đ%2,03+0,74 đ%1,97+0,71 đ%2,07+0,87 đ%2,23+0,97 đ%2,06+0,82 đ%2,18+0,76 đ%
20101,17−0,22 đ%1,421,021,091,5 đ%1,020,88 đ%1,050,57 đ%1,130,33 đ%1,080,39 đ%1,030,34 đ%1,29+0,04 đ%1,26+0,23 đ%1,2+0,19 đ%1,26+0,29 đ%1,24+0,28 đ%1,42+0,29 đ%
20091,4−2,69 đ%2,590,962,591,4 đ%1,92,18 đ%1,622,49 đ%1,462,68 đ%1,472,68 đ%1,372,87 đ%1,253,06 đ%1,033,34 đ%1,013,45 đ%0,973,37 đ%0,962,78 đ%1,131,93 đ%
20084,08+0,25 đ%4,463,063,99+0,58 đ%4,08+0,62 đ%4,11+0,5 đ%4,14+0,43 đ%4,15+0,45 đ%4,24+0,41 đ%4,31+0,33 đ%4,37+0,36 đ%4,46+0,36 đ%4,34+0,31 đ%3,740,28 đ%3,061,04 đ%
20073,83+1,15 đ%4,13,413,41+1,32 đ%3,46+1,3 đ%3,61+1,27 đ%3,71+1,28 đ%3,7+1,25 đ%3,83+1,26 đ%3,98+1,31 đ%4,01+1,16 đ%4,1+1,16 đ%4,03+0,92 đ%4,02+0,84 đ%4,1+0,74 đ%
20062,68+0,73 đ%3,362,092,09+0,17 đ%2,16+0,21 đ%2,34+0,42 đ%2,43+0,53 đ%2,45+0,53 đ%2,57+0,64 đ%2,67+0,75 đ%2,85+0,91 đ%2,94+1 đ%3,11+1,16 đ%3,18+1,21 đ%3,36+1,26 đ%
20051,95+0,09 đ%2,11,91,92+0,06 đ%1,95+0,11 đ%1,92+0,07 đ%1,9+0,08 đ%1,92+0,09 đ%1,93+0,06 đ%1,92+0,07 đ%1,94+0,09 đ%1,94+0,08 đ%1,95+0,07 đ%1,97+0,06 đ%2,1+0,2 đ%
20041,86−0,22 đ%1,911,821,860,71 đ%1,840,65 đ%1,850,41 đ%1,820,41 đ%1,830,42 đ%1,870,1 đ%1,85+0 đ%1,850,03 đ%1,860,01 đ%1,88+0,04 đ%1,91+0,08 đ%1,9+0,04 đ%
20032,07−0,87 đ%2,571,832,570,41 đ%2,490,48 đ%2,260,72 đ%2,230,74 đ%2,250,75 đ%1,971,04 đ%1,851,14 đ%1,881,09 đ%1,871,08 đ%1,841,1 đ%1,831,05 đ%1,860,78 đ%
20022,94−0,92 đ%3,012,642,981,3 đ%2,971,31 đ%2,981,27 đ%2,971,3 đ%31,15 đ%3,011,03 đ%2,991,04 đ%2,971 đ%2,950,64 đ%2,940,38 đ%2,880,17 đ%2,640,4 đ%
20013,86+0,09 đ%4,283,044,28+1,48 đ%4,28+1,29 đ%4,25+1,06 đ%4,27+0,91 đ%4,15+0,44 đ%4,04+0,15 đ%4,03+0,11 đ%3,970,11 đ%3,590,59 đ%3,321,01 đ%3,051,33 đ%3,041,37 đ%
20003,77·4,412,82,82,993,193,363,713,893,924,084,184,334,384,41

27 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế