Hà Lan

Hà Lan kỳ 05-2026 đạt 2 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:59

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tiền gửi có kỳ hạn của doanh nghiệp
Hà Lan21,971,941,871,871,831,841,821,811,82
Bỉ1,891,811,81,751,761,761,751,711,581,68

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,93−0,04 đ%21,871,870,55 đ%1,870,39 đ%1,940,23 đ%1,970,06 đ%2+0,02 đ%·······
20251,97−1,35 đ%2,421,812,421,15 đ%2,261,31 đ%2,171,44 đ%2,031,73 đ%1,981,75 đ%1,821,77 đ%1,821,68 đ%1,821,74 đ%1,811,18 đ%1,820,99 đ%1,840,87 đ%1,830,53 đ%
20243,31+0,53 đ%3,762,363,57+1,84 đ%3,57+1,62 đ%3,61+1,28 đ%3,76+1,23 đ%3,73+1,08 đ%3,59+0,71 đ%3,5+0,57 đ%3,56+0,54 đ%2,990,24 đ%2,810,57 đ%2,710,66 đ%2,361 đ%
20232,78+2,5 đ%3,381,731,73+2,06 đ%1,95+2,26 đ%2,33+2,67 đ%2,53+2,87 đ%2,65+2,8 đ%2,88+3,08 đ%2,93+2,74 đ%3,02+2,73 đ%3,23+2,54 đ%3,38+2,4 đ%3,37+2,02 đ%3,36+1,87 đ%
20220,28+0,63 đ%1,49-0,34-0,330,19 đ%-0,310,03 đ%-0,340,13 đ%-0,340,06 đ%-0,15+0,18 đ%-0,2+0,11 đ%0,19+0,56 đ%0,29+0,68 đ%0,69+1,18 đ%0,98+1,41 đ%1,35+1,82 đ%1,49+1,99 đ%
2021-0,35−0,13 đ%-0,14-0,5-0,140,16 đ%-0,280,18 đ%-0,210,02 đ%-0,280,1 đ%-0,330,14 đ%-0,310,07 đ%-0,370,12 đ%-0,390,13 đ%-0,490,17 đ%-0,430,14 đ%-0,470,19 đ%-0,50,11 đ%
2020-0,22−0,21 đ%0,02-0,390,02+0,07 đ%-0,1+0 đ%-0,190,31 đ%-0,180,31 đ%-0,190,2 đ%-0,240,25 đ%-0,250,3 đ%-0,260,09 đ%-0,320,19 đ%-0,290,17 đ%-0,280,3 đ%-0,390,42 đ%
2019-0,02+0,14 đ%0,13-0,17-0,05-0,10,120,130,010,01+0,07 đ%0,05+0,24 đ%-0,17+0,03 đ%-0,130,05 đ%-0,12+0,09 đ%0,02+0,24 đ%0,03+0,2 đ%
2018-0,16+0,04 đ%-0,06-0,22·····-0,06+0,03 đ%-0,19+0,05 đ%-0,2+0,1 đ%-0,08+0,16 đ%-0,21+0,02 đ%-0,22+0,07 đ%-0,17+0,11 đ%
2017-0,2−0,18 đ%-0,03-0,3-0,130,1 đ%-0,030,03 đ%-0,170,09 đ%-0,230,28 đ%-0,190,08 đ%-0,090,1 đ%-0,240,23 đ%-0,30,22 đ%-0,240,24 đ%-0,230,19 đ%-0,290,29 đ%-0,280,27 đ%
2016-0,02−0,07 đ%0,05-0,11-0,030,12 đ%00,04 đ%-0,080,16 đ%0,05+0 đ%-0,110,18 đ%0,010,04 đ%-0,010,05 đ%-0,080,11 đ%0+0,08 đ%-0,040,13 đ%0+0 đ%-0,010,06 đ%
20150,04−0,13 đ%0,09-0,080,090,13 đ%0,040,16 đ%0,080,16 đ%0,050,23 đ%0,070,25 đ%0,050,16 đ%0,040,14 đ%0,030,11 đ%-0,080,15 đ%0,09+0,05 đ%00,07 đ%0,050,07 đ%
20140,17−0,01 đ%0,320,040,220,06 đ%0,2+0,04 đ%0,24+0,11 đ%0,28+0,1 đ%0,32+0,14 đ%0,21+0,09 đ%0,18+0,02 đ%0,140,02 đ%0,070,11 đ%0,040,17 đ%0,070,13 đ%0,120,15 đ%
20130,19−0,27 đ%0,280,120,280,67 đ%0,160,65 đ%0,130,53 đ%0,180,31 đ%0,180,25 đ%0,120,34 đ%0,160,47 đ%0,160,08 đ%0,180,05 đ%0,21+0,01 đ%0,2+0,02 đ%0,27+0,08 đ%
20120,46−0,7 đ%0,950,180,95+0,01 đ%0,810,1 đ%0,660,29 đ%0,490,73 đ%0,430,87 đ%0,460,94 đ%0,630,77 đ%0,241,03 đ%0,231,02 đ%0,21,05 đ%0,180,98 đ%0,190,64 đ%
20111,16+0,49 đ%1,40,830,940,910,951,221,31,4+0,88 đ%1,4+0,79 đ%1,27+0,61 đ%1,25+0,65 đ%1,25+0,41 đ%1,16+0,44 đ%0,83+0,08 đ%
20100,67−2,65 đ%0,840,52·····0,523 đ%0,612,79 đ%0,662,63 đ%0,62,57 đ%0,842,27 đ%0,722,34 đ%0,752,16 đ%
20023,33−0,49 đ%3,572,913,370,77 đ%3,430,72 đ%3,560,52 đ%3,510,59 đ%3,570,52 đ%3,520,45 đ%3,40,57 đ%3,290,54 đ%3,170,47 đ%3,110,27 đ%3,060,1 đ%2,910,39 đ%
20013,82−0,27 đ%4,153,164,14+0,61 đ%4,15+0,53 đ%4,08+0,39 đ%4,1+0,36 đ%4,090,01 đ%3,970,2 đ%3,970,28 đ%3,830,57 đ%3,640,76 đ%3,381,02 đ%3,161,31 đ%3,30,99 đ%
20004,09·4,473,533,533,623,693,744,14,174,254,44,44,44,474,29

20 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế