Estonia

Estonia kỳ 05-2026 đạt 4,68 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:59

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Cho vay doanh nghiệp phi tài chính
Estonia4,684,894,374,524,64,474,454,36
Cyprus3,893,873,993,874,084,24,293,583,74,12

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20264,62−0,02 đ%4,894,374,524,37·4,890,31 đ%4,68·······
20254,63−2,24 đ%5,24,23··5,132,13 đ%5,21,51 đ%··4,232,69 đ%4,364,452,29 đ%4,47·4,6
20246,87+0,74 đ%7,266,35·7,25+0,9 đ%7,26+1,29 đ%6,71+0,91 đ%6,87+0,83 đ%6,35+0,14 đ%6,92+0,59 đ%·6,74···
20236,13+2,39 đ%7,114,744,746,355,97+3,31 đ%5,86,046,21+3,44 đ%6,336,6+3,54 đ%···7,11+2,25 đ%
20223,73+0,81 đ%5,182,66··2,66··2,77·3,063,53+0,79 đ%4,075,18+2,08 đ%4,86
20212,92+0,01 đ%3,12,74········2,74·3,1+0,15 đ%·
20202,91−0,33 đ%3,432,392,72,720,76 đ%2,39··2,940,05 đ%3,030,16 đ%3,130,09 đ%·3,432,95·
20193,24+0,62 đ%3,782,89·3,48+0,89 đ%·2,893,152,993,193,223,78+0,7 đ%···
20182,62+0,15 đ%3,082,252,71+0,2 đ%2,59+0,28 đ%2,490,25 đ%·····3,08+1,01 đ%·2,250,02 đ%·
20172,48+0,03 đ%3,172,072,51+0,22 đ%2,31+0,02 đ%2,740,09 đ%3,17+0,98 đ%2,56+0,01 đ%2,430,16 đ%2,560,11 đ%2,41+0,01 đ%2,070,31 đ%·2,270,41 đ%2,20,1 đ%
20162,44+0 đ%2,832,172,290,3 đ%2,290,19 đ%2,83+0,37 đ%2,190,57 đ%2,550,03 đ%2,59+0,29 đ%2,67+0,63 đ%2,4+0,12 đ%2,38+0,1 đ%2,170,58 đ%2,68+0,23 đ%2,30,05 đ%
20152,44−0,46 đ%2,762,042,590,04 đ%2,480,62 đ%2,460,75 đ%2,760,57 đ%2,580,18 đ%2,30,88 đ%2,041,09 đ%2,280,06 đ%2,280,86 đ%2,750,01 đ%2,450,03 đ%2,350,41 đ%
20142,9−0,22 đ%3,332,342,630,45 đ%3,1+0,01 đ%3,21+0,03 đ%3,33+0,14 đ%2,760,54 đ%3,18+0,26 đ%3,13+0,14 đ%2,340,69 đ%3,14+0,1 đ%2,760,51 đ%2,480,78 đ%2,760,36 đ%
20133,12−0,49 đ%3,32,923,080,63 đ%3,091,45 đ%3,180,92 đ%3,190,58 đ%3,30,34 đ%2,920,99 đ%2,990,46 đ%3,030,5 đ%3,040,2 đ%3,27+0,03 đ%3,26+0,18 đ%3,120,06 đ%
20123,62−0,79 đ%4,543,083,710,9 đ%4,540,17 đ%4,10,44 đ%3,771,21 đ%3,640,54 đ%3,910,08 đ%3,451,23 đ%3,530,56 đ%3,240,85 đ%3,241,02 đ%3,081,37 đ%3,181,15 đ%
20114,41−0,06 đ%4,983,994,61+0,15 đ%4,71+0,23 đ%4,540,24 đ%4,98+1,06 đ%4,180,04 đ%3,990,32 đ%4,68+0,44 đ%4,090,55 đ%4,090,15 đ%4,260,24 đ%4,450,9 đ%4,330,15 đ%
20104,47−0,56 đ%5,353,924,461,72 đ%4,481,32 đ%4,780,93 đ%3,921,51 đ%4,221,06 đ%4,310,69 đ%4,240,9 đ%4,640,06 đ%4,240,08 đ%4,5+0,04 đ%5,35+1 đ%4,48+0,57 đ%
20095,02−1,51 đ%6,183,916,180,31 đ%5,80,29 đ%5,710,55 đ%5,430,96 đ%5,280,86 đ%51,53 đ%5,141,66 đ%4,71,9 đ%4,322,56 đ%4,462,87 đ%4,351,83 đ%3,912,77 đ%
20086,53+0,67 đ%7,336,096,49+1,24 đ%6,096,26+0,71 đ%6,396,14+0,64 đ%6,53+0,54 đ%6,8+1,06 đ%6,6+0,42 đ%6,887,336,18+0 đ%6,68+0,21 đ%
20075,86+0,65 đ%6,475,255,25·5,55·5,5+0,6 đ%5,995,746,18··6,18+0,95 đ%6,47+1,2 đ%
20065,21+0,85 đ%5,854,64···4,64+0,44 đ%4,9+0,53 đ%···5,855,35+1,35 đ%5,235,27
20054,36−0,5 đ%5,163,794,231,13 đ%5,16+0,26 đ%4,580,98 đ%4,20,64 đ%4,370,43 đ%3,791,49 đ%·4,520,34 đ%·40,53 đ%··
20044,86−0,87 đ%5,563,455,361,73 đ%4,91,35 đ%5,560,28 đ%4,840,83 đ%4,80,93 đ%5,280,44 đ%5,110,21 đ%4,860,99 đ%3,451,95 đ%4,531,57 đ%4,650,68 đ%4,96+0,51 đ%
20035,73−1,78 đ%7,094,457,091,19 đ%6,251,46 đ%5,842,12 đ%5,671,63 đ%5,732 đ%5,721,81 đ%5,322,41 đ%5,851,37 đ%5,42,18 đ%6,11,54 đ%5,331,84 đ%4,451,76 đ%
20027,51−1,34 đ%8,286,218,280,83 đ%7,711,54 đ%7,961,32 đ%7,32,05 đ%7,732,06 đ%7,531,66 đ%7,731,49 đ%7,221,03 đ%7,581,1 đ%7,640,73 đ%7,171,09 đ%6,211,13 đ%
20018,84−0,29 đ%9,797,349,11+0,08 đ%9,25+0,59 đ%9,280,01 đ%9,35+0,5 đ%9,79+0,32 đ%9,190,77 đ%9,22+0,52 đ%8,251,39 đ%8,680,4 đ%8,371,18 đ%8,260,09 đ%7,341,69 đ%
20009,13·9,968,359,038,669,298,859,479,968,79,649,089,558,359,03

27 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế