Croatia
Croatia kỳ 05-2026 đạt 3,25 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2011 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cho vay doanh nghiệp phi tài chính | |||||||||||
| Croatia | 3,25 | 3,48 | 3,58 | 3,43 | 3,39 | 3,52 | 3,33 | 3,43 | 3,24 | 3,62 | |
| Litva | 5,02 | 4,81 | 4,58 | 4,37 | 4,63 | 4,49 | 4,86 | 4,47 | 4,48 | 4,93 |
Croatia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,43 | −0,18 đ% | 3,58 | 3,25 | 3,39−0,96 đ% | 3,43−0,53 đ% | 3,58−0,13 đ% | 3,48−0,21 đ% | 3,25−0,31 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 3,6 | −1,27 đ% | 4,35 | 3,24 | 4,35−0,77 đ% | 3,96−1,25 đ% | 3,71−1,33 đ% | 3,69−1,37 đ% | 3,56−1,6 đ% | 3,53−1,64 đ% | 3,29−1,62 đ% | 3,62−1,1 đ% | 3,24−1,57 đ% | 3,43−1 đ% | 3,33−1,16 đ% | 3,52−0,81 đ% |
| 2024 | 4,87 | +0,22 đ% | 5,21 | 4,33 | 5,12+1,74 đ% | 5,21+1,29 đ% | 5,04+1,07 đ% | 5,06+0,44 đ% | 5,16+0,51 đ% | 5,17+0,26 đ% | 4,91+0,11 đ% | 4,72−0,26 đ% | 4,81−0,08 đ% | 4,43−0,78 đ% | 4,49−0,68 đ% | 4,33−0,96 đ% |
| 2023 | 4,65 | +2,54 đ% | 5,29 | 3,38 | 3,38+1,54 đ% | 3,92+2,36 đ% | 3,97+2,25 đ% | 4,62+2,85 đ% | 4,65+3,23 đ% | 4,91+3,1 đ% | 4,8+3,04 đ% | 4,98+3,16 đ% | 4,89+2,16 đ% | 5,21+2,44 đ% | 5,17+2,59 đ% | 5,29+1,81 đ% |
| 2022 | 2,11 | +0,41 đ% | 3,48 | 1,42 | 1,84+0,12 đ% | 1,56−0,02 đ% | 1,72−0,28 đ% | 1,77−0,01 đ% | 1,42−0,15 đ% | 1,81−0,24 đ% | 1,76−0,04 đ% | 1,82+0,31 đ% | 2,73+0,83 đ% | 2,77+1,2 đ% | 2,58+1,33 đ% | 3,48+1,87 đ% |
| 2021 | 1,7 | −0,38 đ% | 2,05 | 1,25 | 1,72−0,01 đ% | 1,58−0,05 đ% | 2+0,48 đ% | 1,78−0,83 đ% | 1,57−1,09 đ% | 2,05−0,23 đ% | 1,8−0,44 đ% | 1,51−0,58 đ% | 1,9−0,07 đ% | 1,57−0,77 đ% | 1,25−0,52 đ% | 1,61−0,46 đ% |
| 2020 | 2,08 | −0,02 đ% | 2,66 | 1,52 | 1,73−0,7 đ% | 1,63−0,73 đ% | 1,52−0,91 đ% | 2,61+0,28 đ% | 2,66+0,38 đ% | 2,28−0,04 đ% | 2,24+0,13 đ% | 2,09+0,31 đ% | 1,97+0,13 đ% | 2,34+0,42 đ% | 1,77−0,03 đ% | 2,07+0,47 đ% |
| 2019 | 2,1 | −0,42 đ% | 2,43 | 1,6 | 2,43−0,11 đ% | 2,36+0,22 đ% | 2,43−0,48 đ% | 2,33−0,13 đ% | 2,28−0,09 đ% | 2,32−0,47 đ% | 2,11−0,5 đ% | 1,78−0,8 đ% | 1,84−0,23 đ% | 1,92−0,8 đ% | 1,8−0,48 đ% | 1,6−1,14 đ% |
| 2018 | 2,52 | −1,03 đ% | 2,91 | 2,07 | 2,54−1,49 đ% | 2,14−1,76 đ% | 2,91−0,32 đ% | 2,46−1,65 đ% | 2,37−1,32 đ% | 2,79−1,03 đ% | 2,61−0,82 đ% | 2,58−1,02 đ% | 2,07−1,33 đ% | 2,72−0,61 đ% | 2,28−0,66 đ% | 2,74−0,3 đ% |
| 2017 | 3,54 | −0,68 đ% | 4,11 | 2,94 | 4,03−0,88 đ% | 3,9−0,33 đ% | 3,23−1,02 đ% | 4,11−0,52 đ% | 3,69−0,25 đ% | 3,82−0,55 đ% | 3,43−0,81 đ% | 3,6−0,49 đ% | 3,4−0,56 đ% | 3,33−0,95 đ% | 2,94−0,97 đ% | 3,04−0,8 đ% |
| 2016 | 4,22 | −0,57 đ% | 4,91 | 3,84 | 4,91+0,04 đ% | 4,23−0,44 đ% | 4,25−0,56 đ% | 4,63−0,08 đ% | 3,94−0,95 đ% | 4,37−0,17 đ% | 4,24+0,07 đ% | 4,09−1,04 đ% | 3,96−0,95 đ% | 4,28−0,43 đ% | 3,91−1,11 đ% | 3,84−1,22 đ% |
| 2015 | 4,79 | −0,64 đ% | 5,13 | 4,17 | 4,87−1 đ% | 4,67−0,53 đ% | 4,81−0,29 đ% | 4,71−0,52 đ% | 4,89+0,1 đ% | 4,54−1,64 đ% | 4,17−1,08 đ% | 5,13−0,12 đ% | 4,91−0,54 đ% | 4,71−0,43 đ% | 5,02−0,98 đ% | 5,06−0,69 đ% |
| 2014 | 5,43 | −0,3 đ% | 6,18 | 4,79 | 5,87−0,88 đ% | 5,2−0,94 đ% | 5,1−1,39 đ% | 5,23−0,46 đ% | 4,79−0,68 đ% | 6,18−0,01 đ% | 5,25+0,03 đ% | 5,25−0,07 đ% | 5,45−0,03 đ% | 5,14−0,25 đ% | 6+0,71 đ% | 5,75+0,34 đ% |
| 2013 | 5,74 | −0,79 đ% | 6,75 | 5,22 | 6,75−0,24 đ% | 6,14−0,99 đ% | 6,49−0,54 đ% | 5,69+0,07 đ% | 5,47−0,9 đ% | 6,19−0,56 đ% | 5,22−1,23 đ% | 5,32−1,48 đ% | 5,48−1,28 đ% | 5,39−0,29 đ% | 5,29−1,28 đ% | 5,41−0,79 đ% |
| 2012 | 6,53 | −0,58 đ% | 7,13 | 5,62 | 6,99 | 7,13 | 7,03 | 5,62 | 6,37 | 6,75 | 6,45 | 6,8 | 6,76 | 5,68 | 6,57 | 6,2−0,91 đ% |
| 2011 | 7,11 | · | 7,11 | 7,11 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 7,11 |
16 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu.