Croatia
Croatia kỳ 05-2026 đạt 1,84 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2011 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiền gửi có kỳ hạn của doanh nghiệp | |||||||||||
| Croatia | 1,84 | 1,83 | 1,82 | 1,8 | 1,81 | 1,82 | 1,8 | 1,79 | 1,77 | 1,79 | |
| Litva | 1,88 | 1,97 | 1,83 | 1,81 | 1,87 | 1,91 | 1,77 | 1,88 | 1,79 | 1,92 |
Croatia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,82 | −0,17 đ% | 1,84 | 1,8 | 1,81−0,81 đ% | 1,8−0,62 đ% | 1,82−0,42 đ% | 1,83−0,23 đ% | 1,84−0,14 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,99 | −1,25 đ% | 2,62 | 1,77 | 2,62−0,79 đ% | 2,42−0,98 đ% | 2,24−1,19 đ% | 2,06−1,42 đ% | 1,98−1,53 đ% | 1,8−1,55 đ% | 1,79−1,51 đ% | 1,79−1,49 đ% | 1,77−1,36 đ% | 1,79−1,16 đ% | 1,8−1,08 đ% | 1,82−0,9 đ% |
| 2024 | 3,24 | +0,67 đ% | 3,51 | 2,72 | 3,41+2,11 đ% | 3,4+1,7 đ% | 3,43+1,51 đ% | 3,48+1,31 đ% | 3,51+1,17 đ% | 3,35+0,83 đ% | 3,3+0,54 đ% | 3,28+0,31 đ% | 3,13−0,02 đ% | 2,95−0,32 đ% | 2,88−0,51 đ% | 2,72−0,64 đ% |
| 2023 | 2,57 | +2,35 đ% | 3,39 | 1,3 | 1,3+1,23 đ% | 1,7+1,64 đ% | 1,92+1,86 đ% | 2,17+2,05 đ% | 2,34+2,3 đ% | 2,52+2,48 đ% | 2,76+2,65 đ% | 2,97+2,91 đ% | 3,15+3,05 đ% | 3,27+2,96 đ% | 3,39+2,64 đ% | 3,36+2,48 đ% |
| 2022 | 0,22 | +0,19 đ% | 0,88 | 0,04 | 0,07+0,03 đ% | 0,06+0,04 đ% | 0,06+0,04 đ% | 0,12+0,09 đ% | 0,04+0,03 đ% | 0,04+0,02 đ% | 0,11+0,09 đ% | 0,06+0,05 đ% | 0,1+0,08 đ% | 0,31+0,27 đ% | 0,75+0,69 đ% | 0,88+0,85 đ% |
| 2021 | 0,03 | −0,06 đ% | 0,06 | 0,01 | 0,04−0,13 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,03−0,01 đ% | 0,01−0,36 đ% | 0,02−0,02 đ% | 0,02−0,14 đ% | 0,01−0,11 đ% | 0,02+0 đ% | 0,04+0,01 đ% | 0,06+0,04 đ% | 0,03+0,01 đ% |
| 2020 | 0,08 | −0,06 đ% | 0,37 | 0,01 | 0,17+0,02 đ% | 0,01−0,06 đ% | 0,01−0,24 đ% | 0,04−0,27 đ% | 0,37+0,27 đ% | 0,04−0,05 đ% | 0,16−0,17 đ% | 0,12+0,05 đ% | 0,02−0,21 đ% | 0,03+0,01 đ% | 0,02−0,03 đ% | 0,02−0,01 đ% |
| 2019 | 0,14 | −0,14 đ% | 0,33 | 0,02 | 0,15+0,04 đ% | 0,07−0,59 đ% | 0,25+0,18 đ% | 0,31−0,39 đ% | 0,1−0,2 đ% | 0,09+0 đ% | 0,33+0,13 đ% | 0,07−0,11 đ% | 0,23−0,03 đ% | 0,02−0,27 đ% | 0,05+0,01 đ% | 0,03−0,5 đ% |
| 2018 | 0,29 | +0,09 đ% | 0,7 | 0,04 | 0,11−0,13 đ% | 0,66+0,57 đ% | 0,07−0,04 đ% | 0,7+0,56 đ% | 0,3+0,09 đ% | 0,09+0 đ% | 0,2+0,06 đ% | 0,18+0,05 đ% | 0,26+0,15 đ% | 0,29+0,18 đ% | 0,04−0,85 đ% | 0,53+0,41 đ% |
| 2017 | 0,2 | −0,2 đ% | 0,89 | 0,09 | 0,24−0,32 đ% | 0,09−0,17 đ% | 0,11−0,28 đ% | 0,14−1,15 đ% | 0,21−0,13 đ% | 0,09−0,82 đ% | 0,14−0,13 đ% | 0,13−0,17 đ% | 0,11−0,08 đ% | 0,11+0,03 đ% | 0,89+0,79 đ% | 0,12+0,03 đ% |
| 2016 | 0,4 | −0,6 đ% | 1,29 | 0,08 | 0,56−0,61 đ% | 0,26−1,48 đ% | 0,39−0,67 đ% | 1,29+0,29 đ% | 0,34−0,54 đ% | 0,91−0,04 đ% | 0,27−0,81 đ% | 0,3−0,58 đ% | 0,19−0,78 đ% | 0,08−0,25 đ% | 0,1−1,15 đ% | 0,09−0,53 đ% |
| 2015 | 0,99 | −0,6 đ% | 1,74 | 0,33 | 1,17−0,37 đ% | 1,74+0,13 đ% | 1,06−0,05 đ% | 1−1,29 đ% | 0,88−0,1 đ% | 0,95−0,44 đ% | 1,08−1,35 đ% | 0,88−1,67 đ% | 0,97−0,45 đ% | 0,33−0,9 đ% | 1,25+0,21 đ% | 0,62−0,93 đ% |
| 2014 | 1,6 | −0,29 đ% | 2,55 | 0,98 | 1,54−1,6 đ% | 1,61−0,23 đ% | 1,11−2,22 đ% | 2,29+0,78 đ% | 0,98−0,54 đ% | 1,39−0,32 đ% | 2,43+0,68 đ% | 2,55+0,87 đ% | 1,42−0,58 đ% | 1,23−0,25 đ% | 1,04−0,06 đ% | 1,55−0,03 đ% |
| 2013 | 1,89 | −0,59 đ% | 3,33 | 1,1 | 3,14+0,19 đ% | 1,84−1,04 đ% | 3,33+0,91 đ% | 1,51−0,59 đ% | 1,52−1,16 đ% | 1,71−0,73 đ% | 1,75−0,74 đ% | 1,68−0,69 đ% | 2+0,22 đ% | 1,48−0,43 đ% | 1,1−2,45 đ% | 1,58−0,6 đ% |
| 2012 | 2,48 | −0,11 đ% | 3,55 | 1,78 | 2,95 | 2,88 | 2,42 | 2,1 | 2,68 | 2,44 | 2,49 | 2,37 | 1,78 | 1,91 | 3,55 | 2,18−0,41 đ% |
| 2011 | 2,59 | · | 2,59 | 2,59 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 2,59 |
16 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu.