Croatia
Croatia kỳ 05-2026 đạt 1,45 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2011 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiền gửi có kỳ hạn của hộ gia đình | |||||||||||
| Croatia | 1,45 | 1,34 | 1,67 | 1,4 | 1,36 | 1,64 | 1,56 | 1,33 | 1,56 | 1,3 | |
| Litva | 1,93 | 1,79 | 1,63 | 1,65 | 1,74 | 1,86 | 1,9 | 1,9 | 1,93 | 1,88 |
Croatia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,44 | −0,07 đ% | 1,67 | 1,34 | 1,36−0,35 đ% | 1,4−0,22 đ% | 1,67−0,02 đ% | 1,34−0,11 đ% | 1,45−0,07 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,52 | −0,5 đ% | 1,71 | 1,3 | 1,71−0,43 đ% | 1,62−0,39 đ% | 1,69−0,32 đ% | 1,45−0,36 đ% | 1,52−0,51 đ% | 1,45−0,9 đ% | 1,36−0,9 đ% | 1,3−0,5 đ% | 1,56−0,29 đ% | 1,33−0,76 đ% | 1,56−0,43 đ% | 1,64−0,21 đ% |
| 2024 | 2,02 | +0,64 đ% | 2,35 | 1,8 | 2,14+2 đ% | 2,01+0,94 đ% | 2,01+0,59 đ% | 1,81+0,49 đ% | 2,03+0,78 đ% | 2,35+1,28 đ% | 2,26+1,43 đ% | 1,8+0,45 đ% | 1,85+0,66 đ% | 2,09−0,24 đ% | 1,99−0,36 đ% | 1,85−0,37 đ% |
| 2023 | 1,38 | +1,27 đ% | 2,35 | 0,14 | 0,14+0,07 đ% | 1,07+0,99 đ% | 1,42+1,33 đ% | 1,32+1,24 đ% | 1,25+1,16 đ% | 1,07+0,97 đ% | 0,83+0,73 đ% | 1,35+1,23 đ% | 1,19+1,07 đ% | 2,33+2,19 đ% | 2,35+2,22 đ% | 2,22+2 đ% |
| 2022 | 0,11 | +0,01 đ% | 0,22 | 0,07 | 0,07−0,02 đ% | 0,08−0,02 đ% | 0,09+0,01 đ% | 0,08+0 đ% | 0,09+0,01 đ% | 0,1−0,04 đ% | 0,1+0,02 đ% | 0,12+0,04 đ% | 0,12−0,03 đ% | 0,14+0,03 đ% | 0,13+0,04 đ% | 0,22+0,13 đ% |
| 2021 | 0,1 | +0 đ% | 0,15 | 0,08 | 0,09−0,04 đ% | 0,1+0 đ% | 0,08−0,01 đ% | 0,08+0,01 đ% | 0,08−0,07 đ% | 0,14+0,04 đ% | 0,08−0,01 đ% | 0,08+0 đ% | 0,15+0,06 đ% | 0,11+0,03 đ% | 0,09+0 đ% | 0,09+0,01 đ% |
| 2020 | 0,1 | −0,06 đ% | 0,15 | 0,07 | 0,13−0,03 đ% | 0,1−0,13 đ% | 0,09−0,06 đ% | 0,07−0,09 đ% | 0,15+0 đ% | 0,1−0,03 đ% | 0,09−0,06 đ% | 0,08−0,06 đ% | 0,09−0,04 đ% | 0,08−0,09 đ% | 0,09−0,05 đ% | 0,08−0,04 đ% |
| 2019 | 0,15 | −0,09 đ% | 0,23 | 0,12 | 0,16−0,16 đ% | 0,23−0,07 đ% | 0,15−0,14 đ% | 0,16−0,1 đ% | 0,15−0,12 đ% | 0,13−0,13 đ% | 0,15−0,06 đ% | 0,14−0,01 đ% | 0,13−0,06 đ% | 0,17−0,04 đ% | 0,14−0,07 đ% | 0,12−0,17 đ% |
| 2018 | 0,25 | −0,19 đ% | 0,32 | 0,15 | 0,32−0,31 đ% | 0,3−0,17 đ% | 0,29−0,2 đ% | 0,26−0,17 đ% | 0,27−0,18 đ% | 0,26−0,13 đ% | 0,21−0,22 đ% | 0,15−0,26 đ% | 0,19−0,2 đ% | 0,21−0,2 đ% | 0,21−0,19 đ% | 0,29−0,07 đ% |
| 2017 | 0,44 | −0,57 đ% | 0,63 | 0,36 | 0,63−0,81 đ% | 0,47−0,9 đ% | 0,49−0,66 đ% | 0,43−0,78 đ% | 0,45−0,61 đ% | 0,39−0,63 đ% | 0,43−0,54 đ% | 0,41−0,47 đ% | 0,39−0,46 đ% | 0,41−0,33 đ% | 0,4−0,36 đ% | 0,36−0,31 đ% |
| 2016 | 1,01 | −0,78 đ% | 1,44 | 0,67 | 1,44−0,55 đ% | 1,37−0,62 đ% | 1,15−0,78 đ% | 1,21−0,71 đ% | 1,06−0,78 đ% | 1,02−0,78 đ% | 0,97−0,8 đ% | 0,88−0,85 đ% | 0,85−0,91 đ% | 0,74−0,86 đ% | 0,76−0,78 đ% | 0,67−0,9 đ% |
| 2015 | 1,79 | −0,57 đ% | 1,99 | 1,54 | 1,99−0,55 đ% | 1,99−0,54 đ% | 1,93−0,59 đ% | 1,92−0,56 đ% | 1,84−0,57 đ% | 1,8−0,62 đ% | 1,77−0,58 đ% | 1,73−0,56 đ% | 1,76−0,53 đ% | 1,6−0,59 đ% | 1,54−0,56 đ% | 1,57−0,57 đ% |
| 2014 | 2,36 | −0,52 đ% | 2,54 | 2,1 | 2,54−0,67 đ% | 2,53−0,72 đ% | 2,52−0,54 đ% | 2,48−0,55 đ% | 2,41−0,51 đ% | 2,42−0,46 đ% | 2,35−0,44 đ% | 2,29−0,49 đ% | 2,29−0,47 đ% | 2,19−0,45 đ% | 2,1−0,47 đ% | 2,14−0,46 đ% |
| 2013 | 2,87 | −0,49 đ% | 3,25 | 2,57 | 3,21−0,1 đ% | 3,25−0,24 đ% | 3,06−0,32 đ% | 3,03−0,37 đ% | 2,92−0,52 đ% | 2,88−0,44 đ% | 2,79−0,54 đ% | 2,78−0,61 đ% | 2,76−0,62 đ% | 2,64−0,7 đ% | 2,57−0,82 đ% | 2,6−0,61 đ% |
| 2012 | 3,37 | +0,05 đ% | 3,49 | 3,21 | 3,31 | 3,49 | 3,38 | 3,4 | 3,44 | 3,32 | 3,33 | 3,39 | 3,38 | 3,34 | 3,39 | 3,21−0,11 đ% |
| 2011 | 3,32 | · | 3,32 | 3,32 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 3,32 |
16 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu.