Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ 05-2026 đạt 1,48 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:59

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tiền gửi có kỳ hạn của hộ gia đình
Bồ Đào Nha1,481,441,421,361,341,361,371,371,341,34
Hy Lạp1,151,141,111,131,141,091,141,141,171,12

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,41−0,11 đ%1,481,341,340,64 đ%1,360,47 đ%1,420,27 đ%1,440,2 đ%1,480,01 đ%·······
20251,52−1,08 đ%1,981,341,980,93 đ%1,830,98 đ%1,691,08 đ%1,641,11 đ%1,491,23 đ%1,431,23 đ%1,391,24 đ%1,341,22 đ%1,341,2 đ%1,371,02 đ%1,370,91 đ%1,360,8 đ%
20242,6+0,79 đ%2,912,162,91+2,26 đ%2,81+2,08 đ%2,77+1,76 đ%2,75+1,61 đ%2,72+1,33 đ%2,66+0,95 đ%2,63+0,82 đ%2,56+0,64 đ%2,54+0,25 đ%2,390,54 đ%2,280,7 đ%2,160,92 đ%
20231,8+1,67 đ%3,080,650,65+0,61 đ%0,73+0,69 đ%1,01+0,97 đ%1,14+1,1 đ%1,39+1,35 đ%1,71+1,63 đ%1,81+1,7 đ%1,92+1,83 đ%2,29+2,23 đ%2,93+2,64 đ%2,98+2,57 đ%3,08+2,67 đ%
20220,14+0,08 đ%0,410,040,040,03 đ%0,040,03 đ%0,040,02 đ%0,040,02 đ%0,040,01 đ%0,08+0,03 đ%0,11+0,06 đ%0,09+0,04 đ%0,06+0,01 đ%0,29+0,24 đ%0,41+0,37 đ%0,41+0,37 đ%
20210,05−0,03 đ%0,070,040,070,04 đ%0,070,03 đ%0,060,03 đ%0,060,03 đ%0,050,04 đ%0,050,03 đ%0,050,04 đ%0,050,03 đ%0,050,03 đ%0,050,04 đ%0,040,04 đ%0,040,03 đ%
20200,09−0,03 đ%0,110,070,110,03 đ%0,10,03 đ%0,090,04 đ%0,090,05 đ%0,090,04 đ%0,080,04 đ%0,090,03 đ%0,080,02 đ%0,080,01 đ%0,09+0 đ%0,080,01 đ%0,070,01 đ%
20190,11−0,05 đ%0,140,080,140,06 đ%0,130,06 đ%0,130,06 đ%0,140,04 đ%0,130,04 đ%0,120,04 đ%0,120,03 đ%0,10,05 đ%0,090,07 đ%0,090,07 đ%0,090,06 đ%0,080,07 đ%
20180,17−0,11 đ%0,20,150,20,13 đ%0,190,14 đ%0,190,12 đ%0,180,14 đ%0,170,14 đ%0,160,16 đ%0,150,12 đ%0,150,09 đ%0,160,09 đ%0,160,1 đ%0,150,07 đ%0,150,04 đ%
20170,28−0,11 đ%0,330,190,330,16 đ%0,330,1 đ%0,310,1 đ%0,320,11 đ%0,310,09 đ%0,320,09 đ%0,270,13 đ%0,240,14 đ%0,250,1 đ%0,260,08 đ%0,220,13 đ%0,190,15 đ%
20160,39−0,35 đ%0,490,340,490,75 đ%0,430,68 đ%0,410,45 đ%0,430,42 đ%0,40,3 đ%0,410,27 đ%0,40,27 đ%0,380,24 đ%0,350,21 đ%0,340,27 đ%0,350,2 đ%0,340,16 đ%
20150,75−0,84 đ%1,240,51,240,77 đ%1,110,78 đ%0,860,91 đ%0,850,97 đ%0,71 đ%0,680,88 đ%0,670,96 đ%0,620,89 đ%0,560,78 đ%0,610,69 đ%0,550,78 đ%0,50,66 đ%
20141,59−0,57 đ%2,011,162,010,56 đ%1,890,64 đ%1,770,62 đ%1,820,54 đ%1,70,51 đ%1,560,45 đ%1,630,43 đ%1,510,52 đ%1,340,62 đ%1,30,66 đ%1,330,59 đ%1,160,7 đ%
20132,16−0,98 đ%2,571,862,571,3 đ%2,531,21 đ%2,391,35 đ%2,361,06 đ%2,211,09 đ%2,011,12 đ%2,061,1 đ%2,030,9 đ%1,960,75 đ%1,960,72 đ%1,920,57 đ%1,860,54 đ%
20123,13−0,46 đ%3,872,43,87+1,09 đ%3,74+0,84 đ%3,74+0,61 đ%3,42+0,09 đ%3,30,24 đ%3,130,5 đ%3,160,71 đ%2,931,07 đ%2,711,32 đ%2,681,85 đ%2,491,15 đ%2,41,25 đ%
20113,59+1,78 đ%4,532,782,78+1,27 đ%2,9+1,47 đ%3,13+1,74 đ%3,33+1,97 đ%3,54+2,28 đ%3,63+2,11 đ%3,87+2,03 đ%4+2,16 đ%4,03+2,09 đ%4,53+2,17 đ%3,64+1,08 đ%3,65+0,97 đ%
20101,81−0,29 đ%2,681,261,511,67 đ%1,431,26 đ%1,391,07 đ%1,360,87 đ%1,260,83 đ%1,520,45 đ%1,840,08 đ%1,84+0,13 đ%1,94+0,25 đ%2,36+0,59 đ%2,56+0,81 đ%2,68+0,97 đ%
20092,1−2,1 đ%3,181,693,180,79 đ%2,691,25 đ%2,461,48 đ%2,231,87 đ%2,092,07 đ%1,972,25 đ%1,922,61 đ%1,712,67 đ%1,692,75 đ%1,772,89 đ%1,752,52 đ%1,712 đ%
20084,19+0,53 đ%4,663,713,97+0,74 đ%3,94+0,71 đ%3,94+0,6 đ%4,1+0,64 đ%4,16+0,63 đ%4,22+0,62 đ%4,53+0,79 đ%4,38+0,64 đ%4,44+0,5 đ%4,66+0,58 đ%4,27+0,31 đ%3,710,35 đ%
20073,66+1,16 đ%4,083,233,23+1,24 đ%3,23+1,2 đ%3,34+1,12 đ%3,46+1,26 đ%3,53+1,28 đ%3,6+1,31 đ%3,74+1,22 đ%3,74+1,12 đ%3,94+1,27 đ%4,08+1,17 đ%3,96+0,88 đ%4,06+0,81 đ%
20062,5+0,63 đ%3,251,991,99+0,12 đ%2,03+0,17 đ%2,22+0,38 đ%2,2+0,33 đ%2,25+0,44 đ%2,29+0,47 đ%2,52+0,66 đ%2,62+0,77 đ%2,67+0,81 đ%2,91+1,02 đ%3,08+1,15 đ%3,25+1,26 đ%
20051,87+0,04 đ%1,991,811,870,05 đ%1,86+0,03 đ%1,84+0,04 đ%1,87+0,11 đ%1,81+0,01 đ%1,82+0,04 đ%1,86+0,04 đ%1,85+0,08 đ%1,86+0,03 đ%1,89+0,06 đ%1,93+0,04 đ%1,99+0,1 đ%
20041,83−0,17 đ%1,921,761,920,46 đ%1,830,46 đ%1,80,36 đ%1,760,35 đ%1,80,28 đ%1,780,16 đ%1,82+0 đ%1,77+0,02 đ%1,830,03 đ%1,830,04 đ%1,89+0,06 đ%1,89+0,03 đ%
20032−0,75 đ%2,381,752,380,33 đ%2,290,42 đ%2,160,55 đ%2,110,7 đ%2,080,73 đ%1,940,87 đ%1,821,09 đ%1,750,96 đ%1,860,85 đ%1,870,94 đ%1,830,88 đ%1,860,74 đ%
20022,75−0,56 đ%2,912,62,710,79 đ%2,710,79 đ%2,710,89 đ%2,810,69 đ%2,810,79 đ%2,810,69 đ%2,910,49 đ%2,710,69 đ%2,710,49 đ%2,810,19 đ%2,710,09 đ%2,60,1 đ%
20013,31+0,25 đ%3,62,73,5+0,99 đ%3,5+0,99 đ%3,6+0,99 đ%3,5+0,78 đ%3,6+0,7 đ%3,5+0,4 đ%3,4+0,2 đ%3,4+0,2 đ%3,20,09 đ%30,4 đ%2,80,8 đ%2,70,9 đ%
20003,05·3,62,512,512,512,612,722,93,13,23,23,293,43,63,6

27 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế