Chỉ số giá tiêu dùng HICP nhiên liệu lỏng và nhiên liệu cho phương tiện Thuỵ Điển
Chỉ số giá tiêu dùng HICP nhiên liệu lỏng và nhiên liệu cho phương tiện Thuỵ Điển của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 111,84 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng HICP (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1996 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng HICP
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiên liệu lỏng và nhiên liệu cho phương tiện | |||||||||||
| Thuỵ Điển | 111,84 | 121,58 | 126,01 | 116,8 | 96,99 | 94,83 | 95,38 | 101,1 | 98,66 | 99,27 | |
| Romania | 120,46 | 124,88 | 119,65 | 119,52 | 106,99 | 104,61 | 101,29 | 103,79 | 101,5 | 102,83 |
Hiểu về chỉ số giá tiêu dùng HICP nhiên liệu lỏng và nhiên liệu cho phương tiện Thuỵ Điển
Chỉ số mô tả mức độ biến động giá trị mua sắm các mặt hàng nhiên liệu lỏng dành cho ô tô và các phương tiện di chuyển cá nhân tại Thuỵ Điển. Phạm vi chỉ ghi nhận giá bán lẻ trực tiếp tại các trạm dịch vụ, không gồm chi phí vận tải công cộng hay phụ tùng thay thế. Điểm khác biệt so với các chỉ số giá năng lượng sinh hoạt là mức độ gắn kết chặt chẽ với thói quen sử dụng xe hơi của cư dân.
Người tra cứu cần cẩn trọng khi phân tích xu hướng theo tháng để tránh bị nhiễu bởi các đợt biến động giá đột ngột của thị trường dầu mỏ thế giới. Số liệu cập nhật định kỳ thường trải qua các bước kiểm định và có thể được điều chỉnh nhẹ ở các kỳ công bố sau. Tránh nhầm lẫn chỉ tiêu này với tổng chi phí sở hữu phương tiện.
Câu hỏi thường gặp
- Đại lượng này tại Thuỵ Điển đo lường khía cạnh nào?
- Sự thay đổi chi phí mua nhiên liệu vận hành phương tiện.
- Phí gửi xe có được tính gộp vào đây không?
- Không, phí đỗ xe thuộc nhóm dịch vụ giao thông khác.
- Nên đánh giá số liệu theo phương pháp nào?
- Nên quan sát xu hướng trung hạn và so sánh với cùng kỳ để có góc nhìn chuẩn xác.