Chỉ số giá tiêu dùng HICP hàng công nghiệp lâu bền Séc
Chỉ số giá tiêu dùng HICP hàng công nghiệp lâu bền Séc của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 102,37 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng HICP (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-1999 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng HICP
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hàng công nghiệp lâu bền | |||||||||||
| Séc | 102,37 | 102,07 | 102,03 | 101,55 | 101,14 | 100,23 | 100,66 | 100,15 | 100,72 | 100,38 | |
| Đan Mạch | 100,02 | 99,89 | 99,94 | 99,8 | 100,35 | 99,11 | 100,39 | 100,16 | 99,51 | 100,46 |
Hiểu về chỉ số giá tiêu dùng HICP hàng công nghiệp lâu bền Séc
Cộng hòa tại khu vực Trung Âu này đo lường nhịp độ biến động chi phí đối với các trang thiết bị gia đình bền vững tại Séc. Thước đo này tập trung vào các sản phẩm tiêu dùng có chu kỳ thay thế dài như máy móc nhỏ trong nhà, đồ điện tử và nội thất, loại trừ các mặt hàng tiêu hao nhanh như thực phẩm hay dược phẩm. Điểm khác biệt của nhóm này so với các chỉ số lạm phát tổng thể là độ nhạy cảm cao với chi phí nguyên liệu đầu vào ngành cơ khí và điện tử.
Số liệu được hoàn thiện và phát hành theo tháng, với các kỳ gần nhất luôn để ngỏ khả năng điều chỉnh kỹ thuật khi có thêm dữ liệu thực tế. Người dùng cần chú ý đến các yếu tố gây nhiễu như đồng nội tệ biến động mạnh so với các ngoại tệ mạnh, vì Séc nhập khẩu rất nhiều linh kiện điện tử. Phép so sánh chuẩn mực là đặt dữ liệu cạnh cùng kỳ năm ngoái để triệt tiêu các đặc thù mua sắm theo mùa.
[Đoạn văn bổ sung nội dung giải thích chi tiết về phương pháp tiếp cận số liệu kinh tế vĩ mô.]
Câu hỏi thường gặp
- Yếu tố nào tác động mạnh đến chi phí các mặt hàng này ở Séc?
- Biến động tỷ giá ngoại tệ và chi phí linh kiện nhập khẩu đóng vai trò chi phối giá bán.
- Chỉ số này có bao gồm chi phí dịch vụ sửa chữa không?
- Không, phạm vi chỉ tập trung vào giá mua sắm sản phẩm mới thuộc nhóm hàng bền.
- Tần suất phát hành thông tin thống kê là bao lâu?
- Thông tin được cập nhật liên tục theo từng tháng trên các nền tảng dữ liệu công khai.