Chỉ số giá HICP thực phẩm và đồ uống không cồn Hy Lạp
Chỉ số giá HICP thực phẩm và đồ uống không cồn Hy Lạp của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 103,35 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng HICP (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1996 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng HICP
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thực phẩm và đồ uống không cồn | |||||||||||
| Hy Lạp | 103,35 | 102,47 | 103,32 | 103,63 | 103,27 | 102,56 | 100,91 | 100,93 | 101,47 | 100,46 | |
| Slovakia | 99,94 | 100,61 | 100,04 | 100,21 | 101,69 | 102,46 | 99,94 | 100,52 | 100,64 | 100,68 |
Hiểu về chỉ số giá HICP thực phẩm và đồ uống không cồn Hy Lạp
Miền đất thần thoại miền nam lục địa già ghi nhận nhịp độ biến động chi phí mà các hộ gia đình phải bỏ ra để mua sắm các sản phẩm dinh dưỡng và thức uống không cồn. Giỏ hàng này bao gồm toàn bộ các mặt hàng lương thực thiết yếu cùng nước giải khát, nhưng loại trừ hoàn toàn các loại đồ uống có cồn và dịch vụ ăn uống tại nhà hàng, quán cà phê. Điểm khác biệt của chuỗi số liệu này so với các quốc gia khác trong khu vực nằm ở cơ cấu tiêu dùng đặc thù mang đậm nét văn hóa ẩm thực Địa Trung Hải.
Thông tin chi tiết được cập nhật định kỳ hàng tháng theo chuẩn thống kê chung của cộng đồng kinh tế chung. Khi phân tích, người xem cần chú ý đối chiếu với cùng kỳ năm trước để loại bỏ yếu tố mùa vụ của các loại nông sản tươi sống. Các giá trị ước tính ban đầu thường có xu hướng được điều chỉnh nhẹ trong các kỳ công bố tiếp theo khi có thêm dữ liệu thực tế từ hệ thống bán lẻ.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ số này phản ánh điều gì?
- Biến động giá mua sắm thực phẩm và đồ uống không cồn của người dân.
- Có tính các dịch vụ ăn uống nhà hàng không?
- Không, khoản chi tiêu đó thuộc nhóm dịch vụ lưu trú và ăn uống riêng biệt.
- Vì sao nên so sánh với cùng kỳ năm trước?
- Giúp triệt tiêu ảnh hưởng thay đổi mùa vụ của các loại nông sản tươi.