Chỉ số giá tiêu dùng HICP dịch vụ giao thông Hy Lạp
Chỉ số giá tiêu dùng HICP dịch vụ giao thông Hy Lạp của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 104,13 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng HICP (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1996 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng HICP
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dịch vụ giao thông | |||||||||||
| Hy Lạp | 104,13 | 103,21 | 105,1 | 102,85 | 99,5 | 101,8 | 102,16 | 99,59 | 100,71 | 103,49 | |
| Slovakia | 102,15 | 101,16 | 101,51 | 101,35 | 101,41 | 99,77 | 101,27 | 103,53 | 100,93 | 103,56 |
Hiểu về chỉ số giá tiêu dùng HICP dịch vụ giao thông Hy Lạp
Quốc gia cửa ngõ Địa Trung Hải này theo dõi sát sao sự thay đổi chi phí đối với dịch vụ vận tải hành khách qua đường bộ, đường biển, hàng không và chi phí bảo dưỡng xe hơi. Chỉ tiêu này tập trung độc quyền vào các dịch vụ di chuyển, loại trừ hoàn toàn các mặt hàng tiêu dùng thông thường khác. Điểm khác biệt nằm ở độ trễ phản ứng của giá cước vận tải công cộng đối với các cú sốc chi phí năng lượng.
Kết quả đo lường được công bố theo tháng và có thể trải qua các đợt rà soát điều chỉnh số liệu ở kỳ tiếp theo. Người dùng cần cẩn trọng trước các biến động ngắn hạn do thay đổi chính sách giá vé tàu xe quốc gia. Việc đối chiếu với cùng kỳ năm trước đem lại bức chân thực hơn về xu hướng lạm phát dịch vụ so với việc so sánh theo tháng liền kề.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ số bao gồm những loại hình dịch vụ giao thông nào?
- Bao gồm vận chuyển hành khách công cộng, vé máy bay và dịch vụ sửa chữa, bảo trì phương tiện cá nhân.
- Số liệu có được cập nhật thường xuyên không?
- Dữ liệu được phát hành đều đặn theo chu kỳ hàng tháng.
- Phương pháp so sánh nào hữu ích nhất cho người xem?
- Nên so sánh với cùng kỳ năm trước để loại bỏ ảnh hưởng từ các đợt điều chỉnh giá mang tính mùa vụ.