Chỉ số giá tiêu dùng HICP nhiên liệu lỏng và nhiên liệu cho phương tiện Estonia
Chỉ số giá tiêu dùng HICP nhiên liệu lỏng và nhiên liệu cho phương tiện Estonia của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 110,75 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng HICP (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-1997 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng HICP
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiên liệu lỏng và nhiên liệu cho phương tiện | |||||||||||
| Estonia | 110,75 | 118,47 | 120,7 | 113,48 | 95,94 | 93,36 | 94,78 | 99,14 | 91,04 | 91,12 | |
| Cyprus | 118,31 | 119,21 | 117,98 | 105,14 | 95,88 | 96 | 98,17 | 98,26 | 98,71 | 98,99 |
Hiểu về chỉ số giá tiêu dùng HICP nhiên liệu lỏng và nhiên liệu cho phương tiện Estonia
Thống kê ghi nhận mức độ biến động giá cả đối với các loại nhiên liệu lỏng chuyên dùng cho phương tiện giao thông tại Estonia. Phạn vi khảo sát bám sát các giao dịch mua bán xăng và dầu diesel tại hệ thống cửa hàng bán lẻ, không bao gồm dầu sưởi ấm hay nhiên liệu công nghiệp. Điểm khác biệt nằm ở độ nhạy cảm cao với thị trường tài chính quốc tế và tỷ giá ngoại tệ.
Khi đọc số liệu, cần ghi nhận rằng các ước tính ban đầu theo tháng có thể được tinh chỉnh khi có thêm dữ liệu chuẩn xác hơn. Người phân tích nên tránh so sánh trực tiếp các tháng mùa đông với mùa hè nếu chưa tính đến sự khác biệt về nhu cầu đi lại. Chỉ số này tách biệt hoàn toàn với nhóm chi phí bảo trì phương tiện.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ số này đại diện cho lĩnh vực nào ở Estonia?
- Biến động giá nhiên liệu lỏng dùng cho phương tiện đi lại.
- Dầu dùng cho lò sưởi có tính vào đây không?
- Không, nhóm đó thuộc danh mục năng lượng phục vụ nhà ở.
- Số liệu có bị điều chỉnh sau khi phát hành không?
- Có, các ước tính ban đầu có thể được cập nhật trong kỳ báo cáo sau.