Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số giá tiêu dùng hàng hoá Đức

Chỉ số giá tiêu dùng hàng hoá Đức của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 101,27 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng HICP (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1996 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 02-08-2026 08:15

Chỉ tiêu này trong bảng HICP

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Hàng hoá (toàn bộ, trừ dịch vụ)
Đức101,27102,1102,77102,13100,5100,32100,13100,54100,47100,21
Pháp102,18103,29103,01102,04100,0699,2699,87100,22100,05100,08

Hiểu về chỉ số giá tiêu dùng hàng hoá Đức

Mức độ dịch chuyển chi phí đối với toàn bộ các mặt hàng vật chất tại Đức được phản ánh qua chỉ số này. Ranh giới thống kê bao gồm từ thực phẩm, năng lượng cho đến các sản phẩm công nghiệp nặng và tiêu dùng, trong khi hoàn toàn loại trừ khu vực dịch vụ công cộng cũng như tư nhân. So với các nền kinh tế khác trong khu vực, cơ cấu của chỉ số này chịu sức nặng lớn từ khu vực sản xuất chế tạo công nghiệp quy mô khổng lồ của quốc gia.

Người nghiên cứu thị trường cần cẩn trọng với các biến động giá năng lượng thô có thể làm lu mờ xu hướng giá của hàng hóa cơ bản. So sánh theo cùng kỳ năm trước tỏ ra hữu hiệu hơn việc so sánh tháng liền kề vốn hay vấp phải nhiễu động do thời tiết hay kỳ nghỉ. Các giá trị ước tính ban đầu thường được chuẩn hóa trong kỳ báo cáo tiếp theo theo quy trình thống kê chuẩn.

Câu hỏi thường gặp

Sức nặng của khu vực công nghiệp Đức ảnh hưởng thế nào đến chỉ số này?
Quy mô sản xuất lớn khiến các biến động chi phí đầu vào của công nghiệp dễ dàng phản ánh rõ vào chỉ số chung.
Chỉ tiêu này có ghi nhận chi phí nhà ở thuê mướn không?
Không, chi phí nhà ở và thuê mướn thuộc nhóm dịch vụ và bị loại trừ khỏi phạm vi hàng hóa.
Nguồn số liệu được cập nhật với chu kỳ thời gian ra sao?
Thông tin được phát hành đều đặn theo tháng dựa trên hệ thống thu thập giá bán lẻ.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế