Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt 32,7 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nữ
Ý32,732,733,232,532,632,532,732,332,531,7
Tây Ban Nha33,833,934,533,433,533,434,433,933,733,1

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202632,7−0,15%32,732,732,7+0,31%···
202532,75+0,77%33,232,532,6+0,31%32,5+0,62%33,2+1,53%32,7+0,62%
202432,5+1,01%32,732,332,5+0%32,3+1,89%32,70,3%32,5+2,52%
202332,18−0,23%32,831,732,5+0,31%31,70,63%32,8+0%31,70,63%
202232,25+0,55%32,831,932,4+2,53%31,90,62%32,80,61%31,9+0,95%
202132,08+0,63%3331,631,6+0%32,1+2,88%33+0,3%31,60,63%
202031,87−2%32,931,231,63,07%31,22,8%32,90,9%31,81,24%
201932,53+0%33,232,132,6+0,62%32,1+0%33,20,3%32,20,31%
201832,53+0,54%33,332,132,4+0%32,1+0,94%33,3+0,91%32,3+0,31%
201732,35+0,39%3331,832,4+1,89%31,81,55%33+0%32,2+1,26%
201632,23+0,31%3331,831,8+0,32%32,3+0,94%33+0,3%31,80,31%
201532,13+0,31%32,931,731,7+0%32+0,95%32,9+0%31,9+0,31%
201432,03−0,23%32,931,731,70,31%31,70,31%32,9+0%31,80,31%
201332,1−0,31%32,931,831,80,93%31,80,62%32,9+0%31,9+0,31%
201232,2−1,53%32,931,832,11,23%321,84%32,91,79%31,81,24%
201132,7−0,61%33,532,232,50,31%32,60,91%33,50,89%32,20,31%
201032,9+0,08%33,832,332,6+0,31%32,9+0,61%33,80,29%32,30,31%
200932,88−0,75%33,932,432,50,91%32,70,61%33,90,59%32,40,92%
200833,13·34,132,732,832,934,132,7

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế