Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 33,8 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nữ
Tây Ban Nha33,833,934,533,433,533,434,433,933,733,1
Hà Lan26,526,727,12626,526,527,226,426,526,7

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202633,8−0,07%33,833,833,8+0,9%···
202533,83−0,07%34,533,433,50,59%33,41,47%34,5+0,29%33,9+1,5%
202433,85+0,07%34,433,433,71,17%33,9+0,89%34,40,29%33,4+0,91%
202333,83−0,15%34,533,134,1+0,29%33,60,3%34,50,58%33,1+0%
202233,88+1,57%34,733,134+3,34%33,7+0%34,7+1,46%33,1+1,53%
202133,35−1,26%34,232,632,92,66%33,70,3%34,2+0,29%32,62,4%
202033,78−0,37%34,133,433,80,29%33,8+0,6%34,10,87%33,40,89%
201933,9−0,51%34,433,633,9+0,3%33,61,75%34,41,15%33,7+0,6%
201834,08+0,89%34,833,533,80,59%34,2+2,09%34,8+1,16%33,5+0,9%
201733,78−0,44%34,433,234+1,49%33,52,33%34,40,58%33,20,3%
201633,93+0,37%34,633,333,5+0,6%34,3+1,78%34,6+0,29%33,31,19%
201533,8+0%34,533,333,31,19%33,7+0,9%34,5+0,29%33,7+0%
201433,8−0,59%34,433,433,7+0,9%33,42,05%34,40,86%33,70,3%
201334−0,07%34,733,433,42,62%34,1+0,89%34,7+0%33,8+1,5%
201234,03−1,02%34,733,334,30,58%33,81,17%34,70,86%33,31,48%
201134,38−0,15%3533,834,5+1,47%34,21,72%350,57%33,8+0,3%
201034,43−0,22%35,233,7340,58%34,8+1,16%35,20,28%33,71,17%
200934,5−0,86%35,334,134,2+0%34,41,43%35,30,56%34,11,45%
200834,8·35,534,234,234,935,534,6

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế