Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt 39,9 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động tự làm
Ý39,9404039,939,939,939,540,941,340,6
Tây Ban Nha42,542,542,842,642,542,643,443,642,742,2

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202639,9−0,13%39,939,939,9+0%···
202539,95−1,11%4039,939,93,39%39,92,44%40+1,27%40+0,25%
202440,4−2,18%41,339,541,30,24%40,90,97%39,55,73%39,91,72%
202341,3−1,02%41,940,641,4+0%41,31,67%41,90,71%40,61,69%
202241,73+1,34%42,241,341,4+3,76%42+1,2%42,20,71%41,3+1,23%
202141,18+2,49%42,539,939,90,5%41,5+9,21%42,5+0,47%40,8+1,24%
202040,18−5,47%42,33840,15,2%3810,17%42,32,53%40,34,05%
201942,5+0,12%43,44242,3+0,48%42,30,7%43,4+0,93%420,24%
201842,45+0,59%4342,142,1+0,24%42,6+0,24%43+0,94%42,1+0,96%
201742,2+0,72%42,641,742+1,69%42,5+0,47%42,6+0%41,7+0,72%
201641,9+0,66%42,641,341,3+0,98%42,3+1,44%42,6+0,24%41,4+0%
201541,63+0,79%42,540,940,90,24%41,7+1,21%42,5+0,95%41,4+1,22%
201441,3+0,18%42,140,941+1,23%41,2+0,49%42,10,47%40,90,49%
201341,23+0,55%42,340,540,5+0%410,97%42,3+1,68%41,1+1,48%
201241−2,21%41,640,540,52,88%41,42,36%41,62,8%40,50,74%
201141,93−0,71%42,840,841,70,71%42,40,24%42,80,47%40,81,45%
201042,23+0%4341,442+0,72%42,5+0%43+0,47%41,41,19%
200942,23−0,76%42,841,741,70,95%42,50,47%42,82,06%41,9+0,48%
200842,55·43,741,742,142,743,741,7

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế