Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 42,5 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động tự làm
Tây Ban Nha42,542,542,842,642,542,643,443,642,742,2
Hà Lan36,236,836,736,235,936,236,137,136,336,5

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202642,5−0,23%42,542,542,5+0%···
202542,6−1,1%42,842,542,50,47%42,62,29%42,81,38%42,50,23%
202443,08+0,17%43,642,642,71,61%43,6+1,63%43,40,23%42,6+0,95%
202343−0,92%43,542,243,4+0%42,91,38%43,51,14%42,21,17%
202243,4+1,17%4442,743,4+4,83%43,50,23%44+0%42,7+0,23%
202142,9+2,63%4441,441,43,5%43,6+11,22%44+2,33%42,6+1,19%
202041,8−5,16%4339,242,93,16%39,210,91%433,15%42,13,44%
201944,07−1,12%44,443,644,3+0,45%442,44%44,41,77%43,60,68%
201844,58+0,22%45,243,944,11,12%45,1+2,04%45,2+0,44%43,90,45%
201744,48−0,67%4544,144,6+1,36%44,22,43%451,32%44,10,23%
201644,78+0,17%45,644440,68%45,3+1,34%45,6+0,44%44,20,45%
201544,7−0,45%45,444,344,30,23%44,70,45%45,40,44%44,40,67%
201444,9+0,17%45,644,444,4+0,91%44,90,88%45,6+0,44%44,7+0,22%
201344,82+0,06%45,444442%45,3+1,34%45,4+0%44,6+0,9%
201244,8−0,72%45,444,244,90,66%44,70,89%45,40,66%44,20,67%
201145,13−0,28%45,744,545,2+0,89%45,11,53%45,70,65%44,5+0,23%
201045,25+0,61%4644,444,8+0,45%45,8+2%46+0,88%44,40,89%
200944,97+0,45%45,644,644,6+1,83%44,90,88%45,6+0,44%44,8+0,45%
200844,78·45,443,843,845,345,444,6

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế