Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt 22,2 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm bán thời gian
Ý22,222,322,722,322,222,222,822,222,121,6
Tây Ban Nha20,220,121,219,719,419,820,519,319,419,3

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202622,2−0,78%22,222,222,2+0%···
202522,38+0,22%22,722,222,2+0,45%22,3+0,45%22,70,44%22,3+0,45%
202422,33+2,17%22,822,122,1+1,38%22,2+2,78%22,8+1,79%22,2+2,78%
202321,85−0,34%22,421,621,8+0,46%21,60,92%22,40,44%21,60,46%
202221,93+2,21%22,521,721,7+4,83%21,8+1,4%22,5+1,35%21,7+1,4%
202121,45+0,23%22,220,720,73,27%21,5+2,38%22,2+0,91%21,4+0,94%
202021,4−2,17%222121,41,83%213,23%221,35%21,22,3%
201921,88+0,34%22,321,721,8+0,46%21,7+0,46%22,3+0,9%21,70,46%
201821,8+1,4%22,121,621,7+1,4%21,6+2,37%22,1+0,45%21,8+1,4%
201721,5+1,06%2221,121,4+1,42%21,1+0%22+1,38%21,5+1,42%
201621,28+1,07%21,721,121,1+2,93%21,1+1,44%21,7+0,46%21,20,47%
201521,05+1,08%21,620,520,50,97%20,8+0,48%21,6+2,37%21,3+2,4%
201420,83−0,24%21,120,720,7+0%20,7+0%21,11,4%20,8+0,48%
201320,88−1,18%21,420,720,71,9%20,71,43%21,40,47%20,70,96%
201221,13−1,29%21,520,921,1+0%211,41%21,51,83%20,91,88%
201121,4−0,12%21,921,121,1+0%21,30,47%21,90,45%21,3+0,47%
201021,43+1,42%2221,121,1+2,43%21,4+2,39%22+0,46%21,2+0,47%
200921,13+0%21,920,620,60,48%20,9+0,48%21,9+0,46%21,10,47%
200821,13·21,820,720,720,821,821,2

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế